Trong hệ thống thời của tiếng Anh, Thì quá khứ đơn – Past Simple giống như chiếc chìa khóa mở ra cả bộ thì quá khứ .
Nó giúp bạn hiểu được “Sự việc này đã diễn ra và đã kết thúc.”
Ví dụ:
I visited Da Lat last year. → Tôi đã đi Đà Lạt năm ngoái.
She finished her homework yesterday. → Cô ấy đã làm xong bài tập hôm qua.
They moved to Hanoi in 2020. → Họ đã chuyển đến Hà Nội vào năm 2020.
He bought a new belt two days ago. → Anh ấy đã mua một chiếc thắt lưng cách đây 2 ngày.
Đây là bài học về Thì quá khứ đơn trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0 : Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Chặng 1:
Chặng 2:
Chặng 3:
Chặng 4:
Chặng 5:
Chặng 6:
Chặng 7:
Toàn bộ về thì quá khứ đơn (Past simple tense): Dấu hiệu, công thức & bài tập
Trong mục này, bạn sẽ được hướng dẫn:
Các trường hợp áp dụng thì quá khứ đơn
Quy tắc chia động từ của thì quá khứ đơn
Nếu bạn dễ bị “đuối” khi “cày” lý thuyết tiếng Anh dài dằng dặc thì bạn đã đến nơi phù hợp. Các kiến thức của blog Kho tiếng Anh luôn cô đọng, đi vào trọng tâm với ví dụ minh họa dễ hiểu. Học tốt nhé!
Thì quá khứ đơn được dùng trong những trường hợp nào?
NGỮ CẢNH
GIẢI THÍCH
ĐỘNG TỪ
VÍ DỤ
Hành động/chuỗi hành động đã hoàn tất trong quá khứ
– Hành động đơn lẻ đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
– Có thể có thời điểm rõ ràng, chính là dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week, 2 days ago, in 2010 …hoặc thời điểm được cho biết trong ngữ cảnh.
V₂/V-ed
I visited my grandparents yesterday.
She woke up, ate breakfast, and left for school.
He cooked dinner when I got home.
Thói quen lặp lại trong quá khứ
– Hành động lặp lại trong quá khứ nhưng không còn đúng ở hiện tại- Có thể dùng “often, always, usually ” theo nghĩa “ngày xưa thường…”
– Used to / would cũng dùng cho ý nghĩa này
V₂/V-ed
They walked to school every day when they were kids.
She often visited her cousins on weekends.
He used to play soccer after school.
Tình huống kéo dài trong quá khứ nhưng đã kết thúc
– Một trạng thái/hành động kéo dài trong một khoảng thời gian nhưng đã kết thúc
– Dùng với: for + time, for years, for a long time
– Thể hiện việc “đã từng nhưng giờ không còn”
V₂/V-ed
She lived in Da Nang for three years.
He worked at that company for a long time.
I played the piano for years.
Sự việc – quan niệm – kiến thức trong quá khứ
– Sự thật đã từng đúng trong quá khứ. – Thường gặp trong lịch sử, khoa học, câu chuyện cũ
V₂/V-ed
Dinosaurs lived on Earth millions of years ago.
The Egyptians built pyramids as royal tombs.
Trạng thái, tính chất, đặc điểm của người/vật trong quá khứ
– Tình trạng hoặc đặc điểm đã đúng vào thời điểm trước đây nhưng hiện tại đã khác.
was/were
She was tired after the long trip.
He was very generous when he was young.
The village was quiet and very small many years ago
Nghề nghiệp – mối quan hệ – vai trò trong quá khứ
– Nói về công việc, chức vụ, vai trò hoặc mối quan hệ mà ai đó đã từng có nhưng không còn đúng ở hiện tại.
was/were
He was a pilot ten years ago.
They were classmates in primary school.
She was the leader of the group last year
Vị trí, nơi chốn trong quá khứ
– Diễn tả ai đó hoặc cái gì đã ở đâu tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
was/were
They were at the beach last Sunday.
We were at his birthday party yesterday.
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
Công thức chia động từ ở thì quá khứ đơn
Vì sao tiếng Anh lại “bắt” chúng ta phải chia động từ?
Trước hết, động từ không chỉ mô tả hành động mà còn phải thể hiện thời điểm và trạng thái của hành động: đã diễn ra, đang xảy ra, hay lặp lại theo thói quen.
Tiếp theo, tiếng Anh quy định việc chia động từ theo đúng chủ ngữ là điều bắt buộc. Chủ ngữ thay đổi -> động từ phải thay đổi theo . He/she/it sẽ cần động từ khác với I/you/they.
Khi kết hợp hai yếu tố này, bạn sẽ thấy rằng việc chia động từ chính là “cơ chế” giúp câu tiếng Anh truyền đạt đúng ý nghĩa – đúng thời gian – đúng đối tượng mà người nói muốn thể hiện.
Để sử dụng thì quá khứ đơn một cách chính xác và nhất quán, bạn cần bắt đầu từ nền tảng quan trọng nhất: cấu trúc câu của thì quá khứ đơn. Mọi câu đều tuân theo:
Thì quá khứ đơn – Past simple
Hãy cùng đi vào chi tiết về cách chia V₂/V-ed và was/were , bắt đầu trước với V₂/V-ed nhé!
Công thức chia động từ thường dạng quá khứ (V₂/V-ed ) t rong thì quá khứ đơn
Tổng hợp công thức chia động từ thường dạng quá khứ (V2/v-ed)
Câu khẳng định
S + V₂/V-ed (+ O/A)
He played football every day when he was 15 years old .
→ Anh ấy chơi bóng đá mỗi ngày khi anh ấy 15 tuổi
Câu phủ định
S + did + not + V (+ O/A)
(did not = didn’t)
He didn’t play football every day when he was 15 years old .
→ Anh ấy không chơi bóng đá mỗi ngày khi anh ấy 15 tuổi
Câu nghi vấn
(Yes/No question)
Did + S + V (+ O/A)
Yes, S + did
No, S + did not (didn’t)
Did he play football every day when he was 15 years old?
→ Anh ấy có chơi bóng đá mỗi ngày khi anh ấy 15 tuổi không?
Yes, he did.
→ Có, anh ấy có.
No, he didn’t.
→ Không, anh ấy không.
Wh – question
Wh – question + did + S + V (+ O/A) ?
(Wh – question = what, where, when, who, why, which, whose, how )
Where did he play football every day when he was 15 years old?
→ Anh ấy chơi bóng đá ở đâu khi anh ấy 15 tuổi?
*Chú thích công thức thì quá khứ đơn:
S : Subject (Chủ ngữ)
V : Infinitive (Động từ nguyên mẫu)
V₂/V-ed: Past verb form (Động từ dạng quá khứ)
C : Complement (Thành phần bổ nghĩa)
12 thì tiếng Anh – Kho tiếng Anh
Trong thì quá khứ đơn, động từ thường được chuyển sang dạng V2 (quá khứ của động từ thường), đây là biến thể của động từ nguyên mẫu. V2 bao gồm cả hai nhóm:
Động từ có quy tắc ( Regular verbs) -> Chỉ việc thêm đuôi “-ed ” vào đằng sau
Động từ bất quy tắc (Irregular verbs )-> Phải học thuộc lòng
Bảng động từ có quy tắc phổ biến
add
deliver
enjoy
like
open
start
agree
describe
explain
listen
order
stay
answer
die
fill
live
paint
stop
ask
divide
finish
look
park
study
arrive
drop
follow
love
pass
talk
believe
earn
form
laugh
play
thank
behave
end
guess
manage
plan
travel
call
enjoy
happen
mark
plant
try
change
explain
hate
marry
pour
touch
clean
fill
help
match
pull
use
close
finish
hope
miss
rain
visit
collect
follow
imagine
move
reach
wait
compare
form
improve
need
remember
walk
cook
guess
include
notice
repeat
want
copy
happen
invite
open
return
wash
count
hate
join
order
search
watch
cry
help
jump
paint
seem
work
dance
hope
kill
park
shout
worry
decide
imagine
learn
pass
smile
wish
Lưu ý:
Động từ kết thúc bằng – e → chỉ thêm “-d “ . Ví dụ: like → liked , love → loved , move → moved
Động từ kết thúc bằng phụ âm -y → đổi y thành “i + ed “ . Ví dụ: study → studied , try → tried , carry → carried
Động từ một âm tiết, kết thúc bằng consonant–vowel–consonant → “gấp đôi phụ âm cuối + ed” . Ví dụ: stop → stopped , plan → planned , chat → chatted
Bảng 360 động từ bất quy tắc
V1
V2
V3
Nghĩa
awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
be
was/were
been
thì, là, bị, ở
beat
beat
beaten/ beat
đánh, đập
befall
befell
befallen
xảy đến
behold
beheld
beheld
ngắm nhìn
beset
beset
beset
bao quanh
bet
bet/
betted
bet/
betted
bide
abode/
abided
abode/
abided
lưu trú, lưu lại
bind
bound
bound
buộc, trói
bleed
bled
bled
chảy máu
break
broke
broken
đập vỡ
bring
brought
brought
mang đến
browbeat
browbeat
browbeaten/ browbeat
hăm dọa
burn
burnt/
burned
burnt/ burned
đốt, cháy
bust
busted/
bust
busted/ bust
làm bể, làm vỡ
cast
cast
cast
ném, tung
chide
chid/ chided
chid/ chidden/ chided
mắng, chửi
cleave
clove/ cleft/ cleaved
cloven/ cleft/ cleaved
chẻ, tách hai
cling
clung
clung
come
came
come
đến, đi đến
creep
crept
crept
bò, trườn, lẻn
crow
crew/
crewed
crowed
gáy (gà)
daydream
daydreamed/ daydreamt
daydreamed/ daydreamt
dig
dug
dug
đào
dive
dove/ dived
dived
lặn, lao xuống
draw
drew
drawn
vẽ, kéo
drink
drank
drunk
uống
dwell
dwelt
dwelt
trú ngụ, ở
fall
fell
fallen
ngã, rơi
feel
felt
felt
cảm thấy
find
found
found
tìm thấy, thấy
flee
fled
fled
chạy trốn
fly
flew
flown
bay
forbid
forbade/ forbad
forbidden
cấm, cấm đoán
forego (also
forgo)
forewent
foregone
bỏ, kiêng
foretell
foretold
foretold
đoán trước
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
freeze
froze
frozen
(làm) đông lại
get
got
got/ gotten
có được
gird
girt/ girded
girt/ girded
đeo vào
go
went
gone
đi
grow
grew
grown
mọc, trồng
handwrite
handwrote
handwritten
viết tay
have
had
had
có
heave
hove/ heaved
hove/ heaved
trục lên
hide
hid
hidden
giấu, trốn, nấp
hurt
hurt
hurt
làm đau
inlay
inlaid
inlaid
cẩn, khảm
inset
inset
inset
dát, ghép
interweave
interwove/ interweaved
interwoven/ interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
jerry-build
jerry-built
jerry-built
kneel
knelt/ kneeled
knelt/ kneeled
quỳ
know
knew
known
biết, quen biết
lead
led
led
leap
leapt
leapt
nhảy, nhảy qua
leave
left
left
ra đi, để lại
let
let
let
light
lit/ lighted
lit/ lighted
thắp sáng
lose
lost
lost
làm mất, mất
mean
meant
meant
có nghĩa là
miscast
miscast
miscast
misdo
misdid
misdone
phạm lỗi
mislay
mislaid
mislaid
để lạc mất
mislearn
mislearned/ mislearnt
mislearned/ mislearnt
học nhầm
misset
misset
misset
đặt sai chỗ
misspell
misspelt
misspelt
viết sai chính tả
mistake
mistook
mistaken
misunderstand
misunderstood
misunderstood
hiểu lầm
mow
mowed
mown/ mowed
cắt cỏ
outbid
outbid
outbid
trả hơn giá
outdo
outdid
outdone
làm giỏi hơn
outdrink
outdrank
outdrunk
uống quá chén
outfight
outfought
outfought
đánh giỏi hơn
outgrow
outgrew
outgrown
lớn nhanh hơn
outlie
outlied
outlied
nói dối
outride
outrode
outridden
outsell
outsold
outsold
bán nhanh hơn
outshoot
outshot
outshot
bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsit
outsat
outsat
ngồi lâu hơn
outsmell
outsmelled/ outsmelt
outsmelled/ outsmelt
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeed
outsped
outsped
đi/chạy nhanh hơn
outswear
outswore
outsworn
outthink
outthought
outthought
outwrite
outwrote
outwritten
viết nhanh hơn
overbreed
overbred
overbred
nuôi quá nhiều
overbuy
overbought
overbought
mua quá nhiều
overdo
overdid
overdone
overdrink
overdrank
overdrunk
uống quá nhiều
overfeed
overfed
overfed
cho ăn quá mức
overhang
overhung
overhung
nhô lên trên, treo lơ lửng
overlay
overlaid
overlaid
phủ lên
override
overrode
overridden
lạm quyền
oversee
oversaw
overseen
trông nom
oversew
oversewed
oversewn/ oversewed
may nối vắt
oversleep
overslept
overslept
ngủ quên
overspend
overspent
overspent
tiêu quá lố
overtake
overtook
overtaken
đuổi bắt kịp
overthrow
overthrew
overthrown
lật đổ
overwrite
overwrote
overwritten
viết dài quá, viết đè lên
pay
paid
paid
trả (tiền)
prebuild
prebuilt
prebuilt
làm nhà tiền chế
premake
premade
premade
làm trước
presell
presold
presold
bán trước thời gian rao báo
preshrink
preshrank
preshrunk
ngâm cho vải co trước khi may
prove
proved
proven/ proved
chứng minh
quick-freeze
quick-froze
quick-frozen
kết đông nhanh
quit
quit/ quitted
quit/ quitted
bỏ
reawake
reawoke
reawaken
rebind
rebound
rebound
buộc lại, đóng lại
rebuild
rebuilt
rebuilt
xây dựng lại
recut
recut
recut
cắt lại, băm
redo
redid
redone
làm lại
refit
refitted/ refit
refitted/ refit
luồn, xỏ
regrow
regrew
regrown
trồng lại
rehear
reheard
reheard
relay
relaid
relaid
đặt lại
relearn
relearned/ relearnt
relearned/ relearnt
học lại
remake
remade
remade
repay
repaid
repaid
hoàn tiền lại
rerun
reran
rerun
resend
resent
resent
gửi lại
resew
resewed
resewn/ resewed
may/khâu lại
reteach
retaught
retaught
dạy lại
retell
retold
retold
kể lại
retread
retread
retread
lại giẫm/đạp lên
rewake
rewoke/ rewaked
rewaken/ rewaked
đánh thức lại
reweave
rewove/ reweaved
rewoven/ reweaved
dệt lại
rewet
rewet/ rewetted
rewet/ rewetted
làm ướt lại
rewind
rewound
rewound
rid
rid
rid
giải thoát
ring
rang
rung
rung chuông
roughcast
roughcast
roughcast
sand-cast
sand-cast
sand-cast
say
said
said
nói
seek
sought
sought
tìm kiếm
send
sent
sent
gửi
sew
sewed
sewn/ sewed
may
shave
shaved
shaved/ shaven
cạo (râu, mặt)
shed
shed
shed
rơi, rụng
shit
shit/ shat/ shitted
shit/shat/shitted
đại tiện
show
showed
shown/ showed
cho xem
shut
shut
shut
đóng lại
sing
sang
sung
ca hát
sit
sat
sat
ngồi
sleep
slept
slept
ngủ
sling
slung
slung
ném mạnh
slit
slit
slit
rạch, khứa
smite
smote
smitten
đập mạnh
speak
spoke
spoken
nói
spell
spelt/ spelled
spelt/ spelled
đánh vần
spill
spilt/ spilled
spilt/ spilled
tràn, đổ ra
spoil
spoilt/ spoiled
spoilt/ spoiled
làm hỏng
stand
stood
stood
đứng
stick
stuck
stuck
ghim vào, đính
stink
stunk/stank
stunk
bốc mùi hôi
strike
struck
struck
đánh đập
sunburn
sunburned/ sunburnt
sunburned/ sunburnt
cháy nắng
sweat
sweat/ sweated
sweat/ sweated
đổ mồ hôi
swell
swelled
swollen/ swelled
phồng, sưng
swing
swung
swung
đong đưa
teach
taught
taught
dạy, giảng dạy
telecast
telecast
telecast
phát đi bằng truyền hình
think
thought
thought
suy nghĩ
thrust
thrust
thrust
thọc, nhấn
typewrite
typewrote
typewritten
đánh máy
unbind
unbound
unbound
mở, tháo ra
undercut
undercut
undercut
ra giá rẻ hơn
undergo
underwent
undergone
kinh qua
understand
understood
understood
hiểu
underwrite
underwrote
underwritten
bảo hiểm
unfreeze
unfroze
unfrozen
làm tan đông
unhide
unhid
unhidden
unspin
unspun
unspun
quay ngược
uphold
upheld
upheld
ủng hộ
wake
woke/ waked
woken/ waked
thức giấc
wed
wed/ wedded
wed/ wedded
kết hôn
wet
wet/ wetted
wet/ wetted
làm ướt
wind
wound
wound
quấn
withhold
withheld
withheld
từ khước
work
worked
worked
write
wrote
written
viết
Lưu ý: Đối với thì quá khứ đơn, bạn chỉ áp dụng cột V2 thôi nhé.
Công thức chia động từ to be ở thì quá khứ đơn
Tổng hợp công thức chia động từ to be dạng quá khứ (was/were)
Câu khẳng định
S + was/were + N/Adj (+ A)
He was very happy yesterday. → Anh ấy (đã) rất vui vào hôm qua.
Câu phủ định
S + was/were + not + N/Adj (+ A) (wasn’t / weren’t)
They weren’t at the cinema last night. → Họ (đã) không ở rạp phim tối qua.
Câu nghi vấn
(Yes/No question)
Was/Were + S + N/Adj (+ A)
Yes, S + was/were
No, S + was/were + not.
Was she sick last week? → Cô ấy (đã) bị bệnh vào tuần trước hả?
Yes, she was.
No, she wasn’t.
Wh – question)
Wh – question + was/were + S (+ A)?
S + was/were + N/Adj (+ A) .
– Wh-question: what, where, when, who, why, which, whose, how ..
Who was your teacher two years ago?Why were you sad yesterday ?
She was happy yesterday.
We were tired last night.
Lưu ý:
was dùng cho: I, he, she, it (chủ ngữ số ít)
were dùng cho: you, we, they (chủ ngữ số nhiều)
*Chú thích công thức thì quá khứ đơn:
S : Subject (Chủ ngữ)
N : Noun (Danh từ)
Adj : Adjective (Tính từ)
A: Adverbial ( Trạng ngữ/Cụm trạng ngữ về nơi chốn – thời gian)
Muốn nhớ lâu thì đừng bỏ qua phần bài tập thì quá khứ đơn. Cùng luyện tiếng Anh với tụi mình nhé:
MẸO LÀM BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
Khoanh mốc thời gian quá khứ : yesterday / last… / …ago / in 1990…/…mệnh đề quá khứ ⇒ chắc chắn đó là thì quá khứ đơn .
Xác định loại động từ : to be (diễn tả trạng thái, tính chất, đặc điểm) hay động từ thường (diễn tả hành động).
Nếu to be → chọn was/were (I/he/she/it : was ; you/we/they : were ).
Nếu động từ thường : khẳng định → V2/ed ; phủ định/nghi vấn → did/didn’t + V1 .
Nhớ rule vàng : đã có did thì động từ không được chia quá khứ nữa mà giữ nguyên mẫu.
***Bài tập Thì quá khứ đơn
Chọn đáp án đúng Thì quá khứ đơn
Câu 1. Where ____ you ____ your classmates after school yesterday?
A. did / met
B. did / meet
C. do / meet
D. were / meet
Câu 2. I ____ to bed early last night.
A. go
B. went
C. gone
D. goes
Câu 3. She ____ her ID card to the exam.
A. didn’t bring
B. doesn’t bring
C. didn’t brought
D. wasn’t bring
Câu 4. ____ he ____ chess when he was in primary school?
A. Did / played
B. Did / play
C. Does / play
D. Was / play
Câu 5. There ____ a long line at the bus stop at 6 a.m. this morning.
A. was
B. were
C. is
D. are
Câu 6. They ____ at home yesterday afternoon.
A. weren’t
B. wasn’t
C. aren’t
D. didn’t be
Câu 7. It ____ heavily last weekend.
A. rains
B. rained
C. rain
D. raining
Câu 8. The school canteen ____ early yesterday.
A. close
B. closed
C. closes
D. closing
Câu 9. You ____ your homework two hours ago, right?
A. do
B. did
C. does
D. done
Câu 10. What time ____ the concert ____ yesterday?
A. did / start
B. did / started
C. was / start
D. does / start
Câu 11. He ____ hard for the test last week.
A. study
B. studies
C. studied
D. studyed
Câu 12. She ____ very nervous before the presentation.
A. were
B. was
C. is
D. be
Câu 13. I ____ your call because I was driving.
A. didn’t see
B. don’t see
C. didn’t saw
D. wasn’t see
Câu 14. They ____ a taxi to the airport yesterday.
A. take
B. took
C. taken
D. taked
Câu 15. It ____ suddenly, so the game ended. (Bài tập thì quá khứ đơn)
A. stop
B. stopped
C. stoped
D. stops
Tự điền đáp án đúng thì quá khứ đơn
Câu 1. She ________ (not / feel) well yesterday, so she stayed home.
Câu 2. ________ you ________ (send) the email to your teacher last night?
Câu 3. I ________ (forget) my notebook at school last Friday.
Câu 4. They ________ (be) excited when the results came out.
Câu 5. My brother ________ (not / watch) TV yesterday evening.
Câu 6. We ________ (finish) the project two days ago.
Câu 7. It ________ (rain) hard, so the streets were wet.
Câu 8. What time ________ he ________ (arrive) at the meeting yesterday?
Câu 9. You ________ (not / answer) my message last night.
Câu 10. The students ________ (take) a short quiz last period.
Câu 11. ________ it ________ (be) cold in Da Lat last weekend?
Câu 12. He ________ (buy) a new phone last month.
Câu 13. We ________ (not / have) enough time, so we left early.
Câu 14. I ________ (see) your friend at the library yesterday.
Câu 15. They ________ (not / know) the answer, so they asked the teacher. (Bài tập thì quá khứ đơn)
Cột 1
Cột 2
Cột 3
Câu 1. I ________ (not / understand) the math question yesterday.
Câu 2. ________ she ________ (call) you last night?
Câu 3. They ________ (leave) the classroom early after the test.
Câu 4. My parents ________ (not / let) me go out on Monday.
Câu 5. We ________ (visit) the museum last month.
Câu 6. It ________ (be) sunny in the morning but cloudy later.
Câu 7. What ________ you ________ (do) after school yesterday?
Câu 8. He ________ (not / bring) his umbrella, so he got wet.
Câu 9. The teacher ________ (give) us extra homework last week.
Câu 10. ________ they ________ (watch) the movie at home or at the cinema?
Câu 11. She ________ (study) hard because she had an exam.
Câu 12. We ________ (not / be) late for the meeting yesterday.
Câu 13. I ________ (hear) a strange noise outside last night.
Câu 14. The bus ________ (stop) suddenly, so everyone held the seats.
Câu 15. He ________ (not / know) the address, so he asked for help. (Bài tập thì quá khứ đơn)
Tìm lỗi sai thì quá khứ đơn
Câu 1. I didn’t understood the lesson yesterday.
Câu 2. She goed to the dentist last week.
Câu 3. They was late for the bus this morning.
Câu 4. It didn’t rained last night.
Câu 5. We studyed for the test on Sunday.
Câu 6. You wasn’t at home when I called you yesterday.
Câu 7. He didn’t took the photo at the museum.
Câu 8. Did you finished the assignment on time?
Câu 9. What time did the train arrived yesterday?
Câu 10. Where were she born?
Câu 11. My friends buyed snacks after class.
Câu 12. The teacher stoped the test early.
Câu 13. We didn’t had homework yesterday.
Câu 14. They didn’t went to the library because it was closed.
Câu 15. Was they excited about the trip? (Bài tập thì quá khứ đơn)
Câu 16. Hardly anyone were able to solve the last question.
Câu 17. Neither of the answers were correct, so we checked again.
Câu 18. The news were shocking to everyone in class yesterday.
Câu 19. She didn’t realize her phone was missing until she arriveded home.
Câu 20. I didn’t know that he lived in Da Nang last year, did I?
Câu 21. We didn’t notice the mistake because the teacher didn’t explained it clearly.
Câu 22. What did happen when the lights went out last night?
Câu 23. There were a message for you on the table this morning.
Câu 24. When I was a child, I used to went swimming every weekend.
Câu 25. She asked me where did I buy that notebook yesterday.
Câu 26. He told us that he will join the club last semester.
Câu 27. If I was you, I would apologized to the teacher yesterday.
Câu 28. The student explained the process carefully, but I still couldn’t understood it.
Câu 29. We haven’t met our new neighbor yesterday.
Câu 30. He didn’t used to eat breakfast when he studied for exams .(Bài tập thì quá khứ đơn)
***Đáp án
Chọn đáp án đúng Thì quá khứ đơn
Câu 1: B – WH-question quá khứ: Where + did + S + V (nguyên mẫu) → did meet .
Câu 2: B – last night → quá khứ; go (V2) = went .
Câu 3: A – Phủ định quá khứ: didn’t + V nguyên mẫu → didn’t bring .
Câu 4: B – Nghi vấn quá khứ: Did + S + V nguyên mẫu → Did he play .
Câu 5: A – There + be quá khứ, “a long line” (số ít) → was .
Câu 6: A – They + quá khứ của be phủ định → weren’t .
Câu 7: B – last weekend → quá khứ; rain (V2) = rained .
Câu 8: B – Động từ thường quá khứ: close + -ed → closed .
Câu 9: B – do (V2) = did ; two hours ago → quá khứ.
Câu 10: A – Hỏi giờ quá khứ: What time + did + S + V → did start .
Câu 11: C – study → đổi y → ied → studied (quá khứ).
Câu 12: B – She + be quá khứ → was .
Câu 13: A – Phủ định quá khứ: didn’t + see (nguyên mẫu) ; see (V2 là saw, nhưng sau didn’t dùng nguyên mẫu).
Câu 14: B – take (V2) = took .
Câu 15: B – stop + gấp đôi phụ âm + -ed → stopped .
(Bài tập thì quá khứ đơn)
Tự điền đáp án đúng thì quá khứ đơn
Câu 1: didn’t feel – Quá khứ phủ định: didn’t + V nguyên mẫu .
Câu 2: Did / send – Nghi vấn quá khứ: Did + S + V nguyên mẫu .
Câu 3: forgot – forget (V2) = forgot .
Câu 4: were – They + quá khứ của be → were .
Câu 5: didn’t watch – Phủ định: didn’t + watch .
Câu 6: finished – Động từ thường thêm -ed → finished .
Câu 7: rained – Quá khứ đơn của rain → rained .
Câu 8: did / arrive – WH-question: What time + did + S + V .
Câu 9: didn’t answer – Phủ định: didn’t + answer .
Câu 10: took – take (V2) = took .
Câu 11: Was / be – Nghi vấn be : Was + it + adj…? (động từ trong ngoặc là be ).
Câu 12: bought – buy (V2) = bought .
Câu 13: didn’t have – Phủ định: didn’t + have .
Câu 14: saw – see (V2) = saw .
Câu 15: didn’t know – Phủ định: didn’t + know .
(Bài tập thì quá khứ đơn)
Cột 1
Cột 2
Cột 3
Câu 1: didn’t understand – Phủ định quá khứ: didn’t + V nguyên mẫu .
Câu 2: Did / call – Nghi vấn: Did + S + V nguyên mẫu .
Câu 3: left – leave (V2) = left .
Câu 4: didn’t let – Phủ định: didn’t + let .
Câu 5: visited – Động từ thường thêm -ed → visited .
Câu 6: was – It + quá khứ của be → was .
Câu 7: did / do – WH-question: What + did + S + V .
Câu 8: didn’t bring – Phủ định: didn’t + bring .
Câu 9: gave – give (V2) = gave .
Câu 10: Did / watch – Câu hỏi lựa chọn: Did + S + V… or …?
Câu 11: studied – study → y → ied → studied .
Câu 12: weren’t – We + be phủ định quá khứ → weren’t .
Câu 13: heard – hear (V2) = heard .
Câu 14: stopped – stop gấp đôi phụ âm + -ed → stopped .
Câu 15: didn’t know – Phủ định: didn’t + know .
(Bài tập thì quá khứ đơn)
Tìm lỗi sai thì quá khứ đơn
Câu 1: understood → understand (sau didn’t dùng V nguyên mẫu ).
Câu 2: goed → went (go là bất quy tắc).
Câu 3: was → were (They đi với were ).
Câu 4: rained → rain (sau didn’t dùng V nguyên mẫu ).
Câu 5: studyed → studied (study đổi y → ied ).
Câu 6: wasn’t → weren’t (You đi với were ).
Câu 7: took → take (sau didn’t dùng V nguyên mẫu ).
Câu 8: finished → finish (câu hỏi: Did + V nguyên mẫu ).
Câu 9: arrived → arrive (sau did dùng V nguyên mẫu ).
Câu 10: were → was (đúng: Where was she born? ).
Câu 11: buyed → bought (buy bất quy tắc).
Câu 12: stoped → stopped (gấp đôi phụ âm + -ed ).
Câu 13: had → have (sau didn’t dùng V nguyên mẫu ).
Câu 14: went → go (sau didn’t dùng V nguyên mẫu ).
Câu 15: Was → Were (They đi với were trong câu hỏi). (Bài tập thì quá khứ đơn)
Câu 16: were → was (Hardly anyone = số ít).
Câu 17: were → was (Neither of… = số ít).
Câu 18: were → was (news là danh từ số ít).
Câu 19: arriveded → arrived (quá khứ thêm -ed một lần).
Câu 20: did I? → didn’t I? (tag phải cùng thì & trái nghĩa).
Câu 21: didn’t explained → didn’t explain (sau didn’t dùng nguyên mẫu).
Câu 22: did happen → happened (câu hỏi có What làm chủ ngữ thì không dùng did ).
Câu 23: were → was (a message = số ít).
Câu 24: used to went → used to go (used to + V nguyên mẫu ).
Câu 25: did I buy → I bought (mệnh đề gián tiếp: trật tự khẳng định).
Câu 26: will → would (lùi thì trong tường thuật quá khứ).
Câu 27: was → were (câu điều kiện loại 2: If I were you ).
Câu 28: couldn’t understood → couldn’t understand (sau modal dùng nguyên mẫu).
Câu 29: haven’t met → didn’t meet (yesterday dùng quá khứ đơn).
Câu 30: didn’t used to → didn’t use to (sau didn’t dùng nguyên mẫu). (Bài tập thì quá khứ đơn)