Câu bị động – Passive voice là cấu trúc được dùng rất nhiều trong các bài thi tiếng Anh và trong văn viết học thuật, đặc biệt là khi mô tả quy trình trong IELTS Writing Task 1.
Trong văn viết học thuật nói chung, câu bị động giúp câu văn trở nên khách quan, không mang tính cá nhân.
Ví dụ:
- The data were collected from 500 participants. → Dữ liệu được thu thập từ 500 người tham gia.
- The results were analyzed using statistical software. → Kết quả được phân tích bằng phần mềm thống kê.
- All samples were stored at 4°C before testing. → Tất cả mẫu được bảo quản ở 4°C trước khi kiểm tra.
Đây là bài học Câu bị động trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0: Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Chặng 1:
Chặng 2:
Chặng 3:
Chặng 4:
Chặng 5:
Chặng 6:
Chặng 7:
Tổng hợp về câu bị động
Nếu bạn thường bị “ngợp” khi học tiếng Anh vì quá nhiều kiến thức, bạn đang ở đúng chỗ. Mỗi bài học của blog Kho tiếng Anh luôn ngắn gọn, đi cùng ví dụ dễ hiểu. Học tốt nhé!
Cách dùng câu bị động
| NGỮ CẢNH |
NỘI DUNG |
| Đối tượng là trung tâm nhắc đến trong câu |
Kết quả mới quan trọng, người làm không quan trọng (không bắt buộc phải có by + ai đó)
- The room is cleaned every day. → Phòng được dọn mỗi ngày.
Người nghe đã biết người làm
- The lesson is taught in English. → Bài học được dạy bằng tiếng Anh (bởi thầy giáo)
Không biết ai làm
- My phone was stolen. → Điện thoại của tôi bị trộm.
|
| Văn phong khách quan, trang trọng, không mang tính cá nhân |
Không muốn nói một cách trực tiếp:
- Thay vì: “I want you to fill in this form/ You need to fill this form” thì sẽ dùng:
→ You are asked to fill in this form. → Bạn được yêu cầu điền vào mẫu đơn này.
Hay dùng trong thông báo
- The library is closed today. → Thư viện hôm nay đóng cửa.
|
| Mô tả quy trình / hệ thống |
Nói cách mọi thứ vận hành
- The food is cooked and served here. → Thức ăn được nấu và phục vụ ở đây.
Không cần nói ai làm
- Orders are checked before delivery. → Đơn hàng được kiểm tra trước khi giao.
|
| Giữ mạch liên kết khi viết |
Lặp lại thông tin cho dễ theo dõi
- The club is run by students. These students are chosen every year.
Thường dùng khi nói đến bài viết
- The test was finished. The papers were collected.
|
Khi nào không dùng câu bị động?
| NGỮ CẢNH |
GIẢI THÍCH |
| Hành động tự xảy ra |
Việc đó tự diễn ra, không ai “làm”
- Không có “cái bị tác động”. Ví dụ: “He arrived late” (không thể nào là “He was arrived”).
- Không có người gây ra hành động. Ví dụ: “The baby cried” (không thể nào là “The baby was cried”).
|
| Quá trình tự nhiên |
Mọi thứ diễn ra theo tự nhiên.
- Không có con người tác động. Ví dụ: “Plants grow in the sun” (không thể nào là “Plants are grown in the sun“).
- Dùng câu chủ động nghe tự nhiên hơn. Ví dụ: “The sun rises in the east” (không thể nào là “The sun is risen in the east“).
|
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
Toàn bộ cấu trúc câu bị động (thì + dạng)
CÔNG THỨC LÕI BẮT BUỘC CÓ: BE + V3/ED
| CẤU TRÚC |
CÔNG THỨC CHỦ ĐỘNG |
CÔNG THỨC BỊ ĐỘNG |
DÙNG KHI NÀO |
VÍ DỤ (CHỦ ĐỘNG → BỊ ĐỘNG) |
| 1. Hiện tại đơn |
V(s/es) |
am / is / are + V3 |
Việc thường xuyên, sự thật |
They clean the room every day
→ The room is cleaned every day.
|
| 2. Hiện tại tiếp diễn |
am / is / are + V-ing |
am / is / are + being + V3 |
Việc đang xảy ra |
They are cleaning the room now
→ The room is being cleaned now.
|
| 3. Quá khứ đơn |
V2 / V-ed |
was / were + V3 |
Việc đã xảy ra |
They cleaned the room yesterday
→ The room was cleaned yesterday.
|
| 4. Quá khứ tiếp diễn |
was / were + V-ing |
was / were + being + V3 |
Đang xảy ra trong quá khứ |
They were cleaning the room at 9 a.m.
→ The room was being cleaned at 9 a.m.
|
| 5. Hiện tại hoàn thành |
has / have + V3 |
has / have + been + V3 |
Nhấn mạnh kết quả |
They have cleaned the room
→ The room has been cleaned.
|
| 6. Quá khứ hoàn thành |
had + V3 |
had + been + V3 |
Trước 1 mốc quá khứ |
They had cleaned the room before we arrived
→ The room had been cleaned before we arrived.
|
| 7. Tương lai
(will) |
will + V |
will + be + V3 |
Việc sẽ xảy ra |
They will clean the room tomorrow
→ The room will be cleaned tomorrow.
|
| 8. Tương lai
(going to) |
am / is / are + going to + V |
am / is / are + going to + be + V3 |
Dự định |
They are going to clean the room today
→ The room is going to be cleaned today.
|
| 9. Động từ khuyết thiếu |
modal + V |
modal + be + V3 |
Nghĩa vụ, lời khuyên |
They must clean the room
→ The room must be cleaned.
|
| 10. Nguyên mẫu |
to + V |
to be + V3 |
Sau danh từ / động từ |
They need to clean the room
→ The room needs to be cleaned.
|
| 11. Dạng -ing |
V-ing |
being + V3 |
Sau giới từ |
They clean the room by washing it carefully
→ The room is cleaned by being washed carefully.
|
| 12. Used to |
used to + V |
used to + be + V3 |
Thói quen quá khứ |
They used to clean the room daily
→ The room used to be cleaned daily.
|
| 13. Need to / have to |
need to / have to + V |
need to / have to + be + V3 |
Việc cần làm |
They need to clean the room
→ The room needs to be cleaned.
|
| 14. Need + -ing |
need + to + V |
need + V-ing |
Nghĩa bị động rút gọn |
They need to clean the room
→ The room needs cleaning.
|
Ghi nhớ nhanh cách chuyển câu chủ động qua bị động:
- Khoanh tròn động từ chính
- Gạch chân từ đứng trước nó
- Giữ nguyên phần gạch chân
- Đổi động từ chính thành:
-
- being + V3 (đang)
- been + V3 (đã)
- be + V3 (còn lại)
Nhớ rằng bất kỳ câu bị động nào cũng phải có động từ to be (am, is, are, was, were, being, been) và động từ cột 3 (V3 – past participle – quá khứ phân từ)
Câu tường thuật dạng bị động
Câu tường thuật dạng bị động
| CẤU TRÚC |
NGỮ CẢNH |
THƯỜNG ĐI VỚI |
VÍ DỤ |
| It + be + V3 + that + clause |
Khi không nói rõ ai nói→ Cách nói khách quan, học thuật |
agree, believe, think, say, report, expect, know |
It is said that this school needs repairing.
→ Người ta nói rằng trường này cần được sửa.
|
| Subject + be + V3 + to-infinitive |
Khi muốn đưa đối tượng chính lên đầu câu→ Hay dùng trong văn viết |
say, believe, think, consider, expect, know |
This school is said to be very good.
→ Trường này được cho là rất tốt.
This house is believed to be very old.
→ Ngôi nhà này được tin là rất cổ.
|
Have something done
Have something done
| CẤU TRÚC |
NGỮ CẢNH |
VÍ DỤ |
| have + object + V3 |
Khi nhờ / thuê người khác làm việc cho mình (thường là dịch vụ, trả tiền) |
You will need to have your photo taken → Bạn sẽ cần đi chụp ảnh.
|
| get + object + V3 |
Nghĩa giống have, nhưng dùng trong văn nói, thân mật |
I got my photo taken yesterday → Tôi đi chụp ảnh hôm qua.
|
Bài tập câu bị động
Bài 1: Chọn đáp đúng về câu bị động
| 1. The windows ___ every weekend.
A. clean
B. are cleaned
C. are cleaning
D. have cleaned (bài tập câu bị động) |
6. This bridge ___ since 2020.
A. is built
B. has built
C. has been built
D. was built |
11. The rules ___ clearly on the notice board.
A. explain
B. are explaining
C. are explained
D. have explained |
| 2. The homework ___ yet.
A. hasn’t finished
B. hasn’t been finished
C. isn’t finished
D. wasn’t finished |
7. English ___ in many countries, isn’t it?
A. speaks
B. is spoken
C. is speaking
D. has spoken |
12. This machine needs ___ carefully.
A. to check
B. checking
C. to be checking
D. checked |
| 3. The road ___ when the accident happened.
A. repaired
B. was repaired
C. was repairing
D. was being repaired |
8. These documents must ___ before Friday.
A. submit
B. be submitted
C. being submitted
D. submitted |
13. The house ___ next month.
A. will paint
B. will be painted
C. is painting
D. has painted |
| 4. My phone ___ by a technician yesterday.
A. fixed
B. has fixed
C. was fixed
D. is fixing |
9. It is believed that the story ___ true.
A. is
B. be
C. to be
D. being |
14. The students weren’t ___ to enter the lab.
A. allow
B. allowing
C. allowed
D. being allowed |
| 5. Dinner ___ now, please wait.
A. is prepared
B. prepares
C. is preparing
D. is being prepared (bài tập câu bị động) |
10. She ___ her hair cut last week.
A. cut
B. got
C. did
D. made (bài tập câu bị động) |
15. The report used to ___ by hand.
A. write
B. be written
C. writing
D. being written (bài tập câu bị động) |
Bài 2: Chọn đáp đúng về câu bị động nâng cao
| 1. The new policy ___ before the meeting starts.
A. announces
B. will announce
C. will be announced
D. has announced |
6. The house looked new because it ___ recently.
A. repainted
B. had repainted
C. had been repainted
D. was repainting |
11. The report is believed ___ inaccurate.
A. being
B. be
C. to be
D. been |
| 2. The documents ___ while we were out.
A. are signed
B. were signed
C. were being signed
D. had signed |
7. This computer needs ___ immediately.
A. to fix
B. fixing
C. to be fixing
D. fixed |
12. The tickets ___ yet, so we cannot enter.
A. haven’t issued
B. aren’t issued
C. haven’t been issued
D. weren’t issued |
| 3. English ___ in this company, is it?
A. doesn’t use
B. isn’t used
C. isn’t using
D. hasn’t used |
8. She ___ her car repaired last week.
A. did
B. had
C. made
D. got |
13. The bridge ___ for months before it was reopened.
A. repaired
B. was repaired
C. was being repaired
D. had been repaired |
| 4. The room ___ when the guests arrived.
A. cleaned
B. was cleaned
C. was being cleaned
D. had cleaned |
9. It is said that the building ___ over 100 years old.
A. is
B. be
C. to be
D. being |
14. The instructions must not ___ without permission.
A. change
B. be changed
C. being changed
D. changed |
| 5. These emails ___ by the manager every morning.
A. check
B. are checking
C. are checked
D. have checked (bài tập câu bị động) |
10. The door won’t open because it ___ properly.
A. didn’t lock
B. isn’t locked
C. hasn’t locked
D. hasn’t been locking (bài tập câu bị động) |
15. The classroom used to ___ by students themselves.
A. clean
B. be cleaned
C. cleaning
D. being cleaned (bài tập câu bị động) |
Bài 3: Tìm lỗi sai trong câu bị động
| 1. The room is cleaned now, please wait. |
6. The bridge has repaired since last year. |
11. It is said that the company to be very successful.
|
| 2. The reports were being finished before the manager arrived. |
7. This computer needs to fixing immediately. |
12. The tickets haven’t issue yet.
|
| 3. English is spoke in many countries. |
8. She had her car repair last week. |
13. The road was repaired when the accident happened.
|
| 4. The homework must finished before Friday. |
9. The building is believed being very old. |
14. The instructions must not changed without permission.
|
| 5. The classroom used to cleaned after school. |
10. The door won’t open because it hasn’t locked properly. |
15. The machines are checked being every morning.
|
Bài 4: Tìm lỗi sai trong câu bị động nâng cao
| 1. The results will have announced by the end of this week. |
6. The room is being cleaned yesterday when I arrived. |
11. It is believed that the plan being approved soon.
|
| 2. The letters had been sending before the office closed. |
7. This problem needs to be solving as soon as possible. |
12. The tickets are not allowed to sell online.
|
| 3. English has been speak at this school for years. |
8. She got her phone fix at the shop yesterday. |
13. The bridge was being built for two years before it collapsed.
|
| 4. The classroom must be cleaning before the lesson starts. |
9. The report is said to being very detailed. |
14. The rules used to apply strictly in the past.
|
| 5. The house is believed was built in the 18th century. |
10. The door had locked before we left the building. |
15. The machines need to be check regularly.
|
Bài 5: Chuyển câu chủ động thành câu bị động
| 1. The school is upgrading the computer system this year. |
6. Someone is checking the tickets at the entrance. |
11. The city will open a new park next summer. |
| 2. Workers are building a new bridge across the river. |
7. The manager hasn’t approved the plan yet. |
12. They cancelled the meeting because of the storm. |
| 3. The company released the new app last week. |
8. Someone had cleaned the classroom before the lesson started. |
13. People expect the prices to increase soon. |
| 4. The teacher does not allow students to submit late homework. |
9. A technician repaired the machine yesterday afternoon. |
14. They are testing the new software at the moment. |
| 5. The restaurant serves breakfast from 6 a.m. |
10. The team must follow these safety rules. |
15. People used to transport goods by boats in this area. |
| 16. They are monitoring air quality in the city center. |
21. Someone had replaced the old system before the update began. |
26. People believe the missing painting was stolen abroad.
|
| 17. The committee will review the proposal next week. |
22. The company has not released the official statement yet. |
27. They did not inform residents about the schedule change.
|
| 18. Engineers were testing the safety system when the alarm went off. |
23. Someone must check the documents before submission. |
28. Experts expect the situation to improve gradually.
|
| 19. They had completed the investigation before the report was published. |
24. The staff used to prepare reports manually. |
29. They are not repairing the road during the holiday.
|
| 20. People say the website attracts millions of users each month. |
25. A technician is installing the software on all devices. |
30. The factory will have upgraded the machines by 2026.
|
***Đáp án bài tập câu bị động
Bài 1: Chọn đáp đúng về câu bị động
| 1. B – Câu bị động ở thì hiện tại đơn: are + past participle |
6. C – Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: has been + past participle |
11. C – Câu bị động dùng để giải thích thông tin
|
| 2. B – Câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành, nhấn mạnh hành động chưa xảy ra |
7. B – Câu bị động ở thì hiện tại đơn, dùng trong câu hỏi đuôi |
12. B – need + V-ing mang nghĩa bị động
|
| 3. D – Hành động đang xảy ra trong quá khứ → dùng being + past participle |
8. B – Động từ khuyết thiếu + be + past participle |
13. B – Câu bị động ở thì tương lai
|
| 4. C – Câu bị động ở thì quá khứ đơn |
9. A – Sau that dùng mệnh đề với động từ chia thì bình thường |
14. C – be allowed là dạng bị động
|
| 5. D – Có trạng từ “now” → hành động đang diễn ra → being + past participle |
10. B – get + object + past participle (nhờ người khác làm) |
15. B – used to be + past participle
|
Bài 2: Chọn đáp đúng về câu bị động nâng cao
| 1. C – Tương lai bị động: will be + past participle |
6. C – Hành động hoàn thành trước một mốc quá khứ → had been + past participle |
11. C – Bị động tường thuật: be + past participle + to-infinitive
|
| 2. C – Hành động đang diễn ra trong quá khứ → was / were being + past participle |
7. B – need + V-ing mang nghĩa bị động |
12. C – Hiện tại hoàn thành bị động: have been + past participle
|
| 3. B – Câu hỏi đuôi với câu bị động ở thì hiện tại đơn |
8. D – get + object + past participle (nhờ người khác làm) |
13. D – Hoàn thành trước một mốc quá khứ → had been + past participle
|
| 4. C – Hành động đang xảy ra khi có sự việc khác xen vào |
9. A – Sau that dùng mệnh đề hoàn chỉnh, không dùng to-infinitive |
14. B – Động từ khuyết thiếu + be + past participle
|
| 5. C – Câu bị động mô tả thói quen, sự việc lặp lại |
10. B – Hiện tại bị động diễn tả trạng thái |
15. B – used to be + past participle
|
Bài 3: Tìm lỗi sai trong câu bị động
| 1. is cleaned → is being cleaned→ Có “now” → hành động đang diễn ra |
6. has repaired → has been repaired→ Hiện tại hoàn thành bị động |
11. to be → is→ Sau that dùng mệnh đề hoàn chỉnh
|
| 2. were being finished → had been finished→ Hoàn thành trước mốc quá khứ |
7. to fixing → fixing→ need + V-ing mang nghĩa bị động |
12. haven’t issue → haven’t been issued
|
| 3. is spoke → is spoken→ Động từ ở dạng past participle |
8. repair → repaired→ have + object + past participle |
13. was repaired → was being repaired→ Hành động đang diễn ra
|
| 4. must finished → must be finished→ Modal + be + past participle |
9. being → to be→ be believed to + infinitive |
14. must not changed → must not be changed
|
| 5. used to cleaned → used to be cleaned |
10. hasn’t locked → isn’t locked→ Trạng thái hiện tại |
15. checked being → being checked→ Thứ tự đúng: being + past participle
|
Bài 4: Tìm lỗi sai trong câu bị động nâng cao
| 1. will have announced → will have been announced→ Tương lai hoàn thành bị động |
6. yesterday → now / at that time→ being không đi với mốc quá khứ đơn |
11. being approved → will be approved hoặc to be approved
|
| 2. sending → sent→ Dùng past participle trong bị động |
7. to be solving → to be solved |
|
| 3. speak → spoken→ Sai dạng past participle |
8. fix → fixed→ get + object + past participle |
13. was being built → had been built→ Hoàn thành trước mốc quá khứ
|
| 4. be cleaning → be cleaned→ Modal + be + past participle |
9. to being → to be |
14. used to apply → used to be applied
|
| 5. was built → to have been built hoặc was built (đổi cấu trúc cho thống nhất) |
10. had locked → had been locked |
|
Bài 5: Chuyển câu chủ động thành câu bị động
| 1. The computer system is being upgraded this year.→ Hành động đang diễn ra |
6. The tickets are being checked at the entrance.→ Hiện tại tiếp diễn bị động |
11. A new park will be opened next summer.→ Tương lai bị động
|
| 2. A new bridge is being built across the river.→ Đang xảy ra |
7. The plan has not been approved yet.→ Hiện tại hoàn thành bị động |
12. The meeting was cancelled because of the storm.→ Quá khứ đơn bị động
|
| 3. The new app was released last week.→ Quá khứ đơn |
8. The classroom had been cleaned before the lesson started.→ Hoàn thành trước mốc quá khứ |
13. Prices are expected to increase soon.→ Bị động tường thuật
|
| 4. Students are not allowed to submit late homework.→ Bị động phủ định |
9. The machine was repaired yesterday afternoon.→ Quá khứ đơn |
14. The new software is being tested at the moment.→ Đang diễn ra
|
| 5. Breakfast is served from 6 a.m.→ Sự thật / thói quen |
10. These safety rules must be followed.→ Modal + be + past participle |
15. Goods used to be transported by boats in this area.→ used to be + past participle
|
| 16. Air quality is being monitored in the city center.→ Hành động đang diễn ra |
21. The old system had been replaced before the update began.→ Hoàn thành trước mốc quá khứ |
26. The missing painting is believed to have been stolen abroad.→ Bị động tường thuật + hoàn thành
|
| 17. The proposal will be reviewed next week.→ Tương lai bị động |
22. The official statement has not been released yet.→ Hiện tại hoàn thành bị động |
27. Residents were not informed about the schedule change.→ Bị động phủ định
|
| 18. The safety system was being tested when the alarm went off.→ Đang diễn ra trong quá khứ |
23. The documents must be checked before submission.→ Modal + be + past participle |
28. The situation is expected to improve gradually.→ Bị động tường thuật
|
| 19. The investigation had been completed before the report was published.→ Hoàn thành trước mốc quá khứ |
24. Reports used to be prepared manually.→ used to be + past participle |
29. The road is not being repaired during the holiday.→ Hiện tại tiếp diễn bị động
|
| 20. The website is said to attract millions of users each month.→ Bị động tường thuật. (bài tập câu bị động) |
25. The software is being installed on all devices.→ Đang diễn ra |
30. The machines will have been upgraded by 2026.→ Tương lai hoàn thành bị động. (bài tập câu bị động)
|