Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous được dùng để nhấn mạnh một hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.
Nó khác với thì hiện tại hoàn thành ở chỗ là thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả, sự hoàn thành.
Ví dụ:
Present Perfect: I’ve cleaned the house. → Trọng tâm: nhà đã sạch (kết quả).
Present Perfect Continuous: I’ve been cleaning the house. → Trọng tâm: tôi đã dọn suốt từ nãy đến giờ (quá trình mệt bơ phờ), và có thể chưa dọn xong.
Đây là bài học về Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0: Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Ngữ cảnh sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
NGỮ CẢNH
GIẢI THÍCH
VÍ DỤ
Hành động kéo dài và vẫn còn ảnh hưởng ở hiện tại
Dùng khi muốn nhấn mạnh những khía cạnh sau của một hành động đã diễn ra suốt một khoảng thời gian ở quá khứ và vẫn còn ảnh hưởng hoặc diễn ra liên tục ở thời điểm hiện tại:
Quá trình
Khoảng thời gian
Tính tạm thời
Có thể nhận biết với nhưng dấu hiệu sau:
Thời lượng kéo dài đến hiện tại: for + thời gian; since + mốc thời gian; all + thời gian (all day/week/morning…); the whole + time (the whole day/evening…)…
Thời gian gần đây: recently, lately, these days, this week / this month…
Dấu vết còn thấy ở hiện tại: mệt mỏi, thở dốc, bừa bộn, ướt, bẩn…
Tình huống tạm thời đi kèm với this month, this week, these days…
***Phân biệt chi tiết giữa thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
1.2. (Present perfect continuous): I’ve been cooking dinner = “tôi vẫn đang nấu bữa tối từ nãy giờ (có thể chưa xong/nấu nãy giờ nên mệt/bếp bừa bộn).”
2.1. (Present perfect):I’ve lived here for five years = ““đây là nơi ở hiện tại của tôi. Ngụ ý đây là nơi ở lâu dài, ổn định.”
2.2. (Present perfect continuous): I’ve been living here for five years = “tôi đã trải nghiệm 5 năm ở đây, tôi có thể là du học sinh, người thuê nhà, chuẩn bị chuyển đi…Ngụ ý tình trạng chỉ ở tạm thời hoặc sắp thay đổi.”
I’ve been studying for three hours. → Tôi đã học suốt ba tiếng đồng hồ.
She’s been feeling very tired lately. → Dạo gần đây cô ấy cảm thấy rất mệt.
You’re all wet. Has it been raining? → Bạn ướt hết rồi. Trời mưa suốt nãy giờ à?
We’ve been using a new system this month. → Tháng này chúng tôi đang sử dụng một hệ thống mới.
Công thức chia động từ
Công thức chia động từ thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Khẳng định
S + have/has been + V-ing (+ O / C / A)
She has been studying English for three hours.
→ Cô ấy đã học tiếng Anh suốt ba tiếng rồi.
Phủ định
S + have/has not been + V-ing (+ O / C / A)
They haven’t been working on the project this week.
→ Tuần này họ không làm dự án.
Nghi vấn
(Yes/No question)
Have/has + S + been + V-ing (+ O / C / A)?
Yes + S + have/has been + V-ing (+ O / C / A).
No + S + haven’t/hasn’t been + V-ing (+ O / C / A).
Have you been feeling tired lately?
→ Dạo gần đây bạn thấy mệt đúng không?
Yes, I have been feeling tired lately.
No, I haven’t been feeling tired lately.
Wh-question
Wh-question + have/has + S + been + V-ing(+ O / C / A)?
→ Tại sao anh ấy lại la hét suốt cả buổi sáng nay?
He has been shouting all morning because he is very stressed.
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
Chú thích công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
S: Subject (Chủ ngữ)
V-ing: Verb + ing (Động từ nguyên mẫu thêm đuôi -ing)
O: Object (Tân ngữ).
C: Complement (Bổ ngữ). Bổ ngữ thường là Tính từ (Adj), Danh từ (N)
A: Adverbial (Trạng ngữ/Cụm trạng ngữ)
12 thì tiếng Anh – Kho tiếng Anh
Ngữ cảnh nào không được dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
State verbs, những từ mô tả trạng thái cố định (cảm xúc, suy nghĩ, nhận thức, sở hữu, đặc điểm…) thường không được dùng ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn vì đó là những thứ “đang tồn tại” chứ không phải hành động “đang diễn ra”.
→ Nhưng một số state verbs có hai nghĩa (vừa là trạng thái, vừa là hành động). Khi chuyển sang nghĩa “đang làm, đang diễn ra, mang tính tạm thời”, chúng được phépdùng ở thì tiếp diễn.
Các nhóm state verbs thường gặp là:
Cảm xúc: like, love, hate, enjoy, prefer
Suy nghĩ / nhận thức: know, understand, believe, think (nghĩa là “tin rằng”)
Sở hữu: have, own (nghĩa là “sở hữu”)
Nhu cầu / mong muốn: want, need
Giác quan: see, hear, smell (khi nói về khả năng tự nhiên)
Kho tiếng Anh đã liệt kê những state verbs phổ biến nhất cũng như cách dùng để bạn không bị bối rối:
“Think” có thể dùng tiếp diễn khi “đang suy nghĩ”.
3. Sở hữu
(Possession)
have, own, belong, possess
have (sở hữu >< đang trải nghiệm)
→ I have a car. / I’m having lunch.
“Have” chỉ dùng Continuous khi nói về hoạt động, trải nghiệm.
4. Nhu cầu / Mong muốn
(Desires / Wants)
want, need, wish, desire, prefer
Miêu tả trạng thái tâm lý, không dùng tiếp diễn.
“Need / want” đôi lúc có Continuous theo giọng thân mật (không khuyến khích dạy cơ bản).
5. Giác quan
(Senses)
Nhóm này chủ yếu gồm động từ “hai mặt”
see (nhìn thấy → gặp bác sĩ)
smell (có mùi → đang ngửi)
taste (có vị → đang nếm)
look (trông như → đang nhìn)
appear (có vẻ như → biểu diễn)
sound (nghe có vẻ)
weigh (cân nặng → đang cân)
measure (kích thước → đang đo)
Giác quan → không dùng -ing.
Hành động đang diễn ra” → dùng -ing.
Ví dụ:
The soup tastes salty. / I’m tasting it.
He looks tired. / You’re looking at me.
The baby weighs 7kg. / I’m weighing the meat.
Học xong lý thuyết, mình luyện bài tập tiếng Anh liền để nhớ lâu nha:
MẸO LÀM BÀI:
Tìm và khoanh dấu hiệu + nghĩa của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dấu hiệu: for + khoảng thời gian (for 2 hours, for years…); since + mốc bắt đầu (since 2020, since Monday…); how long…?; lately / recently / these days / all day / all week; still
Nghĩa: Bắt đầu ở quá khứ (có/không nêu rõ mốc) → Kéo dài liên tục → Chạm tới hiện tại (đang còn tiếp diễn hoặc vừa dừng nhưng còn dấu vết/ảnh hưởng hiện tại)
Xác định chủ ngữ: I/you/we/they → have; he/she/it → has.
Lắp công thức: S + have/has + been + V-ing.
Nhớ không áp dụng với state verbs
***Bài tập luyện tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
*Chọn đáp án đúng (1) thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. Anna ___ English for two hours.
a. has studied
b. has been studying
c. is studying
d. studied
2. The children are all muddy. They ___ in the garden.
a. have played
b. have been playing
c. play
d. are playing
3. Why ___ so tired lately?
a. have you felt
b. do you feel
c. have you been feeling
d. are you feeling
4. Our team ___ this new system this month.
a. has been using
b. has used
c. uses
d. is using
5. I’m wet. It ___ for the last 20 minutes.
a. has rained
b. rains
c. has been raining
d. is raining
6. ___ they ___ any progress this week?
a. Have / made
b. Are / making
c. Have / been making
d. Do / make (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
7. She ___ very hard for the exam recently.
a. studies
b. is studying
c. has been studying
d. has studied (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
8. The neighbors ___ loudly all evening.
a. have argued
b. argue
c. have been arguing
d. are arguing
9. How long ___ at this company?
a. have you worked
b. have you been working
c. did you work
d. are you working
10. He ___ to the doctor a lot these days .
a. has gone
b. goes
c. is going
d. has been going
11. My mom ___ dinner, so the kitchen is messy.
a. has cooked
b. has been cooking
c. cooks
d. is cooking
12. They ___ any issues this week.
a. haven’t had
b. aren’t having
c. haven’t been having
d. didn’t have
13. Look at the table — it’s wet. Who ___ water on it?
a. has spilled
b. has been spilling
c. spills
d. is spilling
14. Why ___ the soup?
a. have you tasted
b. are you tasting
c. have you been tasting
d. do you taste
15. She ___ a lot more confident these days.
a. feels
b. has felt
c. has been feeling
d. is feeling
16. We ___ for this bus for half an hour.
a. have waited
b. are waiting
c. have been waiting
d. wait
17. The students ___ emails all morning and are still not done.
a. are writing
b. have been writing
c. write
d. have written
18. Why ___ at my screen?
a. do you look
b. are you looking
c. have you looked
d. have you been looking (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Chọn đáp án đúng (2) thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. She __________ English for two hours.
a. has studied b. has been studying c. is studying d. studied
2. The kids __________ outside; their shoes are muddy.
a. have played b. have been playing c. play d. are playing
3. Why __________ so tired lately?
a. have you felt b. have you been feeling c. do you feel d. are you feeling
4. The team of young engineers who joined last month __________ on the new project all week.
a. have worked b. have been working c. are working d. work
5. The group of students from the international exchange program __________ extra classes these days.
a. has taken b. is taking c. has been taking d. takes
6. The elderly woman living next door, along with her two grandchildren, __________ loudly all morning.
a. has talked b. has been talking c. is talking d. talks
7. Our sales department, which has been understaffed since July, __________ overtime every day this month.
a. has worked b. have been working c. has been working d. works
8. It’s wet everywhere. It __________ for over an hour.
a. has rained b. rains c. has been raining d. is raining
9. She __________ better recently after changing her diet.
a. has felt b. feels c. has been feeling d. is feeling
10. __________ they __________ any improvements this week?
a. Have / been making b. Are / making c. Do / make d. Have / made
11. My mom __________ dinner, so the kitchen is messy.
a. has cooked b. cooks c. has been cooking d. is cooking
12. The employees __________ emails all morning and aren’t finished.
a. have written b. have been writing c. write d. are writing
13. We __________ for the bus for thirty minutes.
a. waited b. have been waiting c. are waiting d. have waited
14. Why __________ my screen?
a. do you look b. have you looked c. are you looking d. have you been looking
15. I’m tired. I __________ for the past three hours.
a. have worked b. have been working c. am working d. work
16. She is all dirty. She __________ in the backyard again, hasn’t she
a. has been digging b. has dug c. digs d. is digging
17. Why __________ the soup?
a. have you tasted b. are you tasting c. have you been tasting d. do you taste
18. The IT support team __________ the system since early this morning.
a. has fixed b. has been fixing c. is fixing d. fixes (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Chia động từ thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. She (study) English for two hours.
7. We (wait) for the bus for thirty minutes.
13. The employees (write) emails all morning.
2. They (play) outside; that’s why they’re dirty.
8. It (rain) for over an hour.
14. Why you (taste) the soup?
3. Why you (feel) so tired lately?
9. Why you (look) at me like that?
15. The IT support team (fix) the system since early this morning.
4. The team of young engineers who joined last month (work) on the new system all week.
10. She (feel) much better recently.
16. She is all dirty. She (dig) in the backyard again, hasn’t she?
5. The group of students from the exchange program (take) extra lessons these days.
11. The elderly woman next door, along with her two grandchildren, (talk) loudly all morning.
17. How long you (work) on this project?
6. My mom (cook) dinner, so the kitchen is a mess.
12. Our sales department, which has been understaffed since July, (work) overtime this month.
18. The kids’ hands are wet. They (play) with water again, haven’t they? (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Tìm lỗi sai thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. She has studying English for two hours.
7. It has rained for the whole morning and the streets are wet.
13. Why have you felt so tired lately?
2. They have been play outside since 3 p.m.
8. The kids are being playing with water again.
14. She has been feeling sick since the last two days.
3. Why are you been looking at me like that?
9. The group of new interns has working overtime all week.
15. My mom has cooked dinner, so the kitchen has been messy.
4. He has been feeling much better these days, isn’t he?
10. It is raining lately.
16. They haven’t been having any issues yesterday.
5. We are waiting for the bus for thirty minutes.
11. The employees have wrote emails all morning.
17. The IT support team have been fixing the system since 8 a.m.
6. Why have you been tasting the soup every day this week?
12. The elderly woman next door has been talk loudly all morning.
18. She is all dirty. She has dug in the backyard again.
Đáp án bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
*Chọn đáp án đúng (1) thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. b
2. b
3. c
4. a
5. c
6. c
7. c
8. c
9. b
10. d
11. b
12. c
13. b
14. b
15. c
16. c (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
17. b
18. d (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Chọn đáp án đúng (2) thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. b
2. b
3. b
4. b
5. c
6. b
7. c
8. c
9. c
10. a
11. c
12. b
13. b
14. c
15. b
16. a (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
17. b
18. b (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Chia động từ thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. has been studying
7. have been waiting
13. have been writing
2. have been playing
8. has been raining
14. have you been tasting
3. have you been feeling
9. have you been looking
15. have been fixing
4. have been working
10. has been feeling
16. has been digging
5. have been taking
11. has been talking
17. have you been working
6. has been cooking (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
12. has been working
18. have been playing (Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
*Tìm lỗi sai thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1. lỗi: has studying → has been studying
7. lỗi: has rained → has been raining
13. lỗi: have you felt → have you been feeling
2. lỗi: been play → been playing
8. lỗi: are being playing → have been playing
14. lỗi: since the last two days → for the last two days
3. lỗi: are you been → have you been
9. lỗi: has working → has been working
15. lỗi: has cooked → has been cooking
4. lỗi: isn’t he → hasn’t he
10. lỗi: is raining lately → has been raining lately