Mọi kỹ năng tiếng Anh đều bắt đầu từ câu, nếu không tạo được một câu đúng, bạn không thể dùng tiếng Anh một cách chủ động
- Nói = nói bằng câu
- Viết = viết bằng câu
- Nghe = hiểu câu
- Đọc = phân tích câu
Rất nhiều người học biết nhiều từ, biết nhiều thì, biết nhiều cấu trúc…nhưng nếu không ráp được thành câu đúng thì tiếng Anh vẫn “kẹt” trên giấy hoặc trong đầu.
Cùng Luyện tiếng Anh đi vào bài học tạo câu tiếng Anh đầy đủ nhé!
Đây là bài học Tạo câu tiếng Anh hoàn chỉnh trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0: Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Chặng 1:
Chặng 2:
Chặng 3:
Chặng 4:
Chặng 5:
Chặng 6:
Chặng 7:
Tổng hợp về tạo câu tiếng Anh
Một câu tiếng Anh cơ bản cần có:
Câu = Chủ ngữ + Vị ngữ (Động từ + Thông tin còn lại về đối tượng).
Trong đó:
- Chủ ngữ (Subject) → bắt buộc có.
- Vị ngữ (Predicate):
- Động từ chính (Verb): phải được chia đúng thì và đúng với chủ ngữ. → bắt buộc có.
- Thông tin còn lại về đối tượng trong câu: chính là Tân ngữ (Objects); hoặc Trạng ngữ (Adverbs); hoặc Bổ ngữ (Complements).
Nếu bạn thường bị “ngợp” khi học tiếng Anh vì quá nhiều kiến thức, bạn đang ở đúng chỗ. Mỗi bài học của blog Luyện tiếng Anh luôn ngắn gọn, đi cùng ví dụ dễ hiểu. Học tốt nhé!
Cấu trúc cơ bản của câu tiếng Anh
Chủ ngữ trong tạo câu tiếng Anh
-
Chủ ngữ là thành phần trong câu cho biết ai/cái gì/việc gì → thực hiện hành động, hoặc được nói đến trong câu.
-
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi: “Ai?” “Cái gì?” “Việc gì?”.
Ví dụ:
Chủ ngữ là yếu tố bắt buộc phải có trong câu và có thể xuất hiện dưới nhiều dạng khác nhau:
CÁC DẠNG CHỦ NGỮ
| DẠNG CHỦ NGỮ |
THƯỜNG GẶP |
VÍ DỤ |
| Danh từ / Cụm danh từ |
the boy, the cat, my best friend, this book |
The boy runs. The boy là người được nói đến |
| Đại từ |
I, you, we, they, he, she, it |
She is happy. She thay cho người được nói đến |
| Danh động từ (Gerund): V-ing |
swimming, reading, studying |
Swimming is fun. Swimming là hành động được nói đến |
| To-V |
to learn English, to travel abroad |
To learn English takes time. To learn English là việc được nói đến |
| Mệnh đề làm chủ ngữ (what, that…) |
what he said, what she likes, that he is late |
- What he said is true. What he said là nội dung được nói đến
- That she is late is obvious. That she is late là sự việc được nói đến
|
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
Vị ngữ trong câu tiếng Anh
Vị ngữ (Predicate) là phần bao gồm động từ (Verb) và thông tin còn lại về đối tượng của câu.
Hãy đi sâu vào từng phần của vị ngữ nhé!
Động từ – Verbs
Động từ là phần cho biết chủ ngữ đang làm gì hoặc đang ở trong trạng thái nào. Mỗi câu tiếng Anh hoàn chỉnh bắt buộc phải có 1 động từ chính.
CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
| LOẠI ĐỘNG TỪ |
CHỨC NĂNG |
THƯỜNG GẶP |
VÍ DỤ |
| 1. Động từ hành động
(Action Verbs) |
Chỉ hành động cụ thể mà chủ ngữ thực hiện.
Lưu ý: Đảm bảo động từ được chia đúng thì.
Chủ ngữ + Trợ động từ + Action verbs + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Chủ ngữ + Trợ động từ + NOT + Action verbs nguyên mẫu + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Trợ động từ + Chủ ngữ + Action verbs nguyên mẫu + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)?
* Trợ động từ = do/does, did
|
run, eat, read, play, write, drive… |
The boy runs.
- The boy doesn’t run
- Does the boy run?
The boy ran
- The boy didn’t tun
- Did the boy run?
|
| 2. Động từ nối
(Linking Verbs) |
Nối chủ ngữ với một từ/cụm từ mô tả hoặc bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ (không diễn tả hành động).
Thường đi kèm với tính từ hoặc danh từ
Chủ ngữ + Trợ động từ + Linking Verbs+ (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Chủ ngữ + Trợ động từ + NOT + Linking Verbs nguyên mẫu + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Trợ động từ + Chủ ngữ + Linking Verbs nguyên mẫu + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)?
|
- be, am, is, are, was, were
- seem, become, feel, look, taste, appear…
|
She is tired.
- She isn’t tired
- Is she tired?
|
| 3. Trợ động từ
(Auxiliary Verbs) |
Giúp động từ chính hình thành các thì, thể phủ định, hay câu hỏi.
Không đứng một mình (phải đi kèm động từ chính) để hoàn thành ý nghĩa.
* Trợ động từ:
- am/is/are, was/were
- do/does
- did
|
do, does, did, have, has, had, be, am, is, are… |
She does like coffee.
They are watching TV.
Are you a teacher? |
| 4. Động từ khuyết thiếu
(Modal Verbs) |
Biểu thị khả năng, sự cho phép, lời khuyên, sự bắt buộc, hay suy đoán.
Luôn đi kèm với động từ chính ở dạng nguyên mẫu (V-bare/V1).
Chủ ngữ + Modal Verbs + V-bare/V1 + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Chủ ngữ + Modal Verbs + NOT + V-bare/V1 + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)
Modal Verbs + Chủ ngữ + V-bare/V1 + (Tân ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ)?
|
can, could, will, would, may, might, must, should… |
You must run.
- You mustn’t run
- Must you run?
You can cook
- You can’t cook
- Can you cook?
|
Thông tin còn lại về đối tượng của câu
Ngoài chứa động từ, vị ngữ còn có thể chứa thông tin còn lại về đối tượng của câu (bổ sung về chủ ngữ), giúp người đọc/nghe hiểu rõ hơn về hành động hoặc trạng thái đang được nói đến.
Thông tin này có thể bao gồm:
- Tân ngữ (đối tượng của hành động)
- Tính từ (mô tả trạng thái của chủ ngữ)
- Trạng ngữ (thời gian, nơi chốn, cách thức…)
THÔNG TIN CÒN LẠI VỀ ĐỐI TƯỢNG
| Loại thông tin |
CHỨC NĂNG |
Ví dụ |
| Tân ngữ
(Object) |
Chỉ đối tượng của hành động.
Ví dụ: a book, a bike, an apple, a letter, the ball, a movie, a song |
- She reads a book.
- He rides a bike.
- The boy eats an apple.
- They watch a movie.
|
| Tính từ
(Adjective) |
Mô tả trạng thái của chủ ngữ
Ví dụ: happy, tired, careful, quiet, busy, ready
Khi có nhiều tính từ đứng trước danh từ, bạn cần sắp xếp theo quy tắc phổ biến:
Opinion → Size → Age → Color → Noun
Chi tiết hơn có thể xem tại bài viết: Tính từ
|
- The room is quiet.
- She is happy.
- He feels tired.
- They are ready.
|
| Trạng ngữ
(Adverb / Adverbial) |
Bổ sung thời gian, nơi chốn, cách thức
Ví dụ: at night, in the morning, after school, next door, at home, very well
Lưu ý cần đặt đúng vị trí của trạng từ trong câu. Vị trí phổ biến:
-
Sau động từ hoặc sau tân ngữ She reads a book at night.
-
Cuối câu (rất thường gặp) They study at home.
-
Trước động từ thường (với trạng từ chỉ tần suất) She often reads at night.
-
Sau động từ “to be” He is always late.
|
- They study at night.
- She studies in the morning.
- The boy plays after school.
- They live next door.
|
Như vậy là bạn đã đi xong toàn bộ cấu trúc của một câu cơ bản, từ cấu trúc chính, bạn đã có thể tạo câu tiếng Anh từ những cấu trúc đơn giản như sau:
- S-V (Subject – Verb): Ví dụ: She sleeps.
- S-V-O (Subject – Verb – Object): Ví dụ: He eats an apple.
- S-V-C (Subject – Verb – Complement): Ví dụ: The soup is hot.
- S + V + O + O (Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object): Ví dụ: I sent my mother a beautiful gift.
Và bạn cũng đã biết cách sử dụng trạng ngữ (chỉ thời gian, nơi chốn, cách thức) để mở rộng câu đơn:
- He often eats an apple.
- I sent my mother a beautiful gift last week.
Tiếp theo, hãy cùng Luyện tiếng Anh chuyển sang cách tạo các câu phức tạp hơn, giúp văn viết tự nhiên và đa dạng hơn.
Kết hợp câu – Combining Sentences
| LOẠI CÂU/MỆNH ĐỀ |
CHỨC NĂNG |
TỪ/CẤU TRÚC SỬ DỤNG |
VÍ DỤ |
| Mệnh đề phụ thuộc
(Dependent Clause) |
Bổ sung lý do, thời gian, điều kiện, nhượng bộ |
because, when, if, although, while, after, before |
- I stayed inside because it was raining.
- I stayed inside because it was raining heavily and the roads were flooded.
|
| Câu ghép
(Compound Sentence) |
Nối các ý ngang hàng |
FANBOYS: for, and, nor, but, or, yet, so |
- He wanted to go out, but it was late.
- He wanted to go out, but it was late, so he decided to stay home and rest.
|
| Câu phức
(Complex Sentence) |
Thể hiện quan hệ nguyên nhân, thời gian, điều kiện, đối lập |
because, when, if, although, unless, since |
- We stayed calm when the lights went out.
- We stayed calm when the lights went out because everyone had prepared for the situation.
|
| Câu phức có mệnh đề tính ngữ |
Bổ nghĩa, làm rõ danh từ |
that, which, who, whom, whose, where |
- She lives in a house that has a small garden.
- She lives in a house that has a small garden where she grows vegetables every weekend.
|
Checklist kiểm tra 1 câu tiếng Anh hoàn chỉnh:
- Có chủ ngữ chưa?
- Có động từ chính chưa?
- Động từ đã chia đúng thì chưa?
- Các thông tin khác đã đủ chưa?
- Trật tự từ có đúng không?
Bài tập tạo câu tiếng Anh
Bài 1: Chọn đáp án đúng về tạo câu tiếng Anh
| 1. Trong câu “Swimming after school is relaxing.”, chủ ngữ là:
A. after school
B. Swimming after school
C. is relaxing (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
2. Trong câu “She does not like coffee.”, động từ chính là:
A. does
B. does not like
C. like |
3. Trong câu “What he said surprised everyone.”, chủ ngữ là:
A. he
B. what he said
C. surprised everyone |
| 4. Trong câu “My best friend is very careful.”, vị ngữ là:
A. my best friend
B. is very careful
C. very careful |
5. Trong câu “To travel alone takes courage.”, chủ ngữ là:
A. alone
B. takes courage
C. To travel alone |
6. Trong câu “They are not ready yet.”, từ “ready” là:
A. động từ
B. tính từ
C. trạng từ |
| 7. Trong câu “Does your sister work here?”, chủ ngữ là:
A. does
B. your sister
C. work here |
8. Trong câu “Reading books at night helps me relax.”, động từ chính là:
A. reading
B. helps
C. relax |
9. Trong câu “The room is quiet in the morning.”, cụm “in the morning” là:
A. chủ ngữ
B. tân ngữ
C. trạng ngữ |
| 10. Trong câu “He didn’t understand the question.”, tân ngữ là:
A. didn’t understand
B. the question
C. he |
11. Trong câu “That she arrived late is obvious.”, chủ ngữ là:
A. she
B. that she arrived late
C. is obvious |
12. Trong câu “We usually study at home.”, từ “usually” đứng ở vị trí:
A. sau tân ngữ
B. trước động từ chính
C. cuối câu |
| 13. Trong câu “My parents are watching TV.”, động từ chính là:
A. are
B. watching
C. TV (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
14. Trong câu “The boy in the blue shirt is my cousin.”, chủ ngữ đầy đủ là:
A. the boy
B. the boy in the blue shirt
C. my cousin |
15. Trong câu “Is learning English difficult?”, chủ ngữ là:
A. learning English
B. English
C. is (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
Bài 2: Chọn đáp án đúng về tạo câu tiếng Anh nâng cao
| 1. Trong câu “What the teacher explained in class confused many students.”, chủ ngữ là:
A. the teacher
B. what the teacher explained in class
C. many students (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
2. Trong câu “The students who arrived late were punished.”, chủ ngữ đầy đủ là:
A. the students
B. the students who arrived late
C. who arrived late |
3. Trong câu “Hardly anyone understands the rule completely.”, động từ chính là:
A. hardly
B. understands
C. completely |
| 4. Trong câu “Learning a new language well requires daily practice.”, vị ngữ là:
A. learning a new language well
B. requires
C. requires daily practice |
5. Trong câu “Not following the instructions can cause serious problems.”, chủ ngữ là:
A. the instructions
B. not following the instructions
C. serious problems |
6. Trong câu “She has never been afraid of making mistakes.”, từ “never” thuộc loại:
A. tính từ
B. trạng từ
C. động từ |
| 7. Trong câu “Does what he said really matter to you?”, chủ ngữ là:
A. he
B. what he said
C. you |
8. Trong câu “The book on the table near the window belongs to me.”, chủ ngữ là:
A. the book
B. the table near the window
C. the book on the table near the window |
9. Trong câu “Being late for work often leads to serious consequences.”, động từ chính là:
A. being
B. leads
C. often |
| 10. Trong câu “They were not fully aware of the risks involved.”, “of the risks involved” là:A. tân ngữ
B. trạng ngữ
C. bổ ngữ |
11. Trong câu “That he refused the offer surprised everyone.”, vị ngữ là:
A. that he refused the offer
B. surprised everyone
C. everyone |
12. Trong câu “My younger brother can hardly concentrate in noisy places.”, “hardly” bổ nghĩa cho:
A. brother
B. can
C. concentrate |
| 13. Trong câu “Is working under pressure something you enjoy?”, chủ ngữ là:
A. pressure
B. working under pressure
C. something you enjoy (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
14. Trong câu “The reason why she left early remains unclear.”, động từ chính là:
A. left
B. remains
C. unclear |
15. Trong câu “They didn’t find the solution easy to accept.”, “easy to accept” là:
A. trạng ngữ
B. bổ ngữ cho tân ngữ
C. tân ngữ (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
Bài 3: Phân loại tạo câu tiếng Anh theo cấu trúc
| 1. Câu “Swimming in cold water improves health.” thuộc cấu trúc nào?
A. Chủ ngữ là danh từ đơn
B. Chủ ngữ là cụm danh từ
C. Chủ ngữ là V-ing
D. Chủ ngữ là mệnh đề (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
2. Câu “What she decided surprised everyone.” có chủ ngữ là:
A. Đại từ
B. To-V
C. Cụm danh từ
D. Mệnh đề danh ngữ |
3. Câu “The reason for his absence remains unclear.” có cấu trúc:
A. Chủ ngữ là V-ing
B. Chủ ngữ là danh từ + cụm giới từ
C. Chủ ngữ là mệnh đề
D. Chủ ngữ là to-V |
| 4. Câu “To speak confidently requires practice.” có chủ ngữ là:
A. Danh từ trừu tượng
B. Mệnh đề
C. V-ing
D. To-V |
5. Câu “The students who arrived late were warned.” thuộc cấu trúc:
A. Chủ ngữ là danh từ đơn
B. Chủ ngữ là mệnh đề danh ngữ
C. Chủ ngữ là cụm danh từ + mệnh đề quan hệ
D. Chủ ngữ là to-V |
6. Câu “Learning from mistakes helps people grow.” có chủ ngữ là:
A. Đại từ
B. Danh từ riêng
C. Mệnh đề
D. V-ing |
| 7. Câu “That he refused the offer shocked everyone.” có chủ ngữ là:
A. Cụm danh từ
B. V-ing
C. To-V
D. Mệnh đề danh ngữ |
8. Câu “My younger brother enjoys reading at night.” thuộc dạng:
A. Chủ ngữ là mệnh đề
B. Chủ ngữ là đại từ
C. Chủ ngữ là cụm danh từ
D. Chủ ngữ là V-ing |
9. Câu “Being honest in difficult situations is not easy.” có cấu trúc chủ ngữ là:
A. To-V
B. Danh từ trừu tượng
C. Mệnh đề
D. V-ing |
| 10. Câu “The fact that she lied bothers him.” có chủ ngữ là:
A. Mệnh đề danh ngữ thuần
B. Danh từ + mệnh đề bổ nghĩa
C. V-ing
D. To-V |
11. Câu “Everyone in the room was silent.” có chủ ngữ là:
A. Danh từ riêng
B. Đại từ bất định
C. V-ing
D. Mệnh đề |
12. Câu “What matters most is your attitude.” có cấu trúc chủ ngữ là:
A. Danh từ trừu tượng
B. V-ing
C. Cụm danh từ
D. Mệnh đề danh ngữ |
| 13. Câu “The boy sitting near the door is my cousin.” có chủ ngữ là:
A. Danh từ đơn
B. Danh từ + mệnh đề quan hệ
C. Danh từ + V-ing bổ nghĩa
D. To-V (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
14. Câu “To finish the project on time is challenging.” thuộc dạng:
A. Chủ ngữ là mệnh đề
B. Chủ ngữ là V-ing
C. Chủ ngữ là cụm danh từ
D. Chủ ngữ là to-V |
15. Câu “Her ability to adapt quickly impressed the team.” có chủ ngữ là:
A. Mệnh đề danh ngữ
B. V-ing
C. Danh từ trừu tượng + to-V bổ nghĩa
D. Đại từ (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
Bài 4: Xác định chức năng phần “thông tin còn lại” khi tạo câu tiếng Anh
| 1. She put the book on the table.Cụm “on the table” là:
A. Tân ngữ
B. Bổ ngữ cho danh từ
C. Trạng ngữ chỉ nơi chốn
D. Bổ ngữ cho động từ (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
2. The news made him angry.Từ “angry” là:
A. Trạng ngữ
B. Tân ngữ
C. Bổ ngữ cho tân ngữ
D. Bổ ngữ cho chủ ngữ |
3. She spoke to me calmly.Từ “calmly” là:
A. Bổ ngữ cho động từ
B. Trạng ngữ chỉ cách thức
C. Tân ngữ
D. Tính từ |
| 4. They found the movie interesting.“interesting” là:
A. Tân ngữ
B. Trạng ngữ
C. Bổ ngữ cho tân ngữ
D. Bổ ngữ cho chủ ngữ |
5. He works as a teacher.Cụm “as a teacher” là:
A. Trạng ngữ
B. Tân ngữ
C. Bổ ngữ cho chủ ngữ
D. Bổ ngữ cho động từ |
6. We arrived at the station early.Từ “early” là:
A. Bổ ngữ cho động từ
B. Trạng ngữ chỉ thời gian
C. Tân ngữ
D. Bổ ngữ cho chủ ngữ |
| 7. Her decision surprised everyone.Từ “everyone” là:
A. Bổ ngữ cho chủ ngữ
B. Trạng ngữ
C. Tân ngữ
D. Bổ ngữ cho động từ |
8. The room looks clean and tidy.“clean and tidy” là:
A. Trạng ngữ
B. Tân ngữ
C. Bổ ngữ cho chủ ngữ
D. Bổ ngữ cho tân ngữ |
9. He explained the rule to us.Cụm “to us” là:
A. Tân ngữ trực tiếp
B. Trạng ngữ
C. Bổ ngữ cho động từ
D. Bổ ngữ cho tân ngữ |
| 10. She kept the door open.Từ “open” là:
A. Trạng ngữ
B. Tân ngữ
C. Bổ ngữ cho tân ngữ
D. Bổ ngữ cho chủ ngữ |
11. They talked about the problem for hours.Cụm “for hours” là:
A. Bổ ngữ cho danh từ
B. Tân ngữ
C. Trạng ngữ chỉ thời gian
D. Bổ ngữ cho động từ |
12. The teacher considers him very capable.“very capable” là:
A. Trạng ngữ
B. Bổ ngữ cho chủ ngữ
C. Tân ngữ
D. Bổ ngữ cho tân ngữ |
| 13. She is proud of her achievement.Cụm “of her achievement” là:
A. Trạng ngữ
B. Tân ngữ
C. Bổ ngữ cho tính từ
D. Bổ ngữ cho động từ (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
14. He placed the keys beside the door.“beside the door” là:
A. Bổ ngữ cho danh từ
B. Trạng ngữ chỉ nơi chốn
C. Tân ngữ
D. Bổ ngữ cho chủ ngữ |
15. They found the task difficult to complete.“difficult to complete” là:
A. Trạng ngữ
B. Bổ ngữ cho chủ ngữ
C. Tân ngữ
D. Bổ ngữ cho tân ngữ (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
Bài 5: Sắp xếp tạo câu tiếng Anh hoàn chỉnh
| 1. (studies / always / night / she / at) |
2. (clearly / explained / problem / the / he) |
3. (not / easy / English / learning / is) |
| 4. (understand / did / rule / she / the) |
5. (morning / exercise / usually / we / the / in) |
6. (open / door / kept / they / the) |
| 7. (said / what / surprised / everyone / he) |
8. (work / home / does / not / she / at) |
9. (important / honest / being / is) |
| 10. (placed / keys / door / beside / he / the) |
11. (found / movie / boring / they / the) |
12. (been / afraid / has / never / she) |
| 13. (left / that / early / obvious / was / he) |
14. (finish / difficult / task / the / is / to) |
15. (playing / children / quietly / were / the) |
| 16. (always / carefully / reports / checks / she / the) |
17. (clearly / what / explained / teacher / the / confused / students) |
18. (not / learning / new / languages / easy / is) |
| 19. (why / he / understand / didn’t / rule / the) |
20. (morning / in / exercise / usually / they / together) |
21. (kept / door / open / manager / the) |
| 22. (said / what / surprised / everyone / she) |
23. (at / home / working / not / are / we) |
24. (important / being / honest / extremely / is) |
| 25. (placed / carefully / keys / table / on / he / the) |
26. (found / solution / difficult / team / the) |
27. (never / afraid / been / has / making / mistakes / he) |
| 28. (left / that / early / obvious / was / she) |
29. (finish / project / time / on / difficult / is / to) |
30. (playing / children / quietly / were / yard / the / in) |
Bài 6: Sắp xếp tạo câu tiếng Anh hoàn chỉnh nâng cao
| 31. (carefully / what / said / she / explained / teacher / the) |
32. (never / clearly / has / reason / explained / he / the) |
33. (not / easy / being / honest / situations / difficult / in / is) |
| 34. (why / students / the / understand / didn’t / rule / new / the) |
35. (usually / morning / early / in / working / are / they) |
36. (kept / manager / the / extremely / door / open) |
| 37. (what / surprised / everyone / did / he / say) |
38. (at / home / working / still / not / are / we) |
39. (important / making / decisions / careful / is / being) |
| 40. (placed / quietly / keys / drawer / inside / he / the) |
41. (found / team / the / solution / impossible / to / accept) |
42. (never / afraid / speaking / been / has / public / in / she) |
| 43. (that / obvious / was / ignored / advice / he / the) |
44. (finish / project / deadline / before / extremely / difficult / is / to) |
45. (playing / children / happily / were / yard / back / the / in) |
***Đáp án
Bài 1: Chọn đáp án đúng về tạo câu tiếng Anh
| 1. B – Cụm V-ing có thể làm chủ ngữ của câu. |
2. C – Like là động từ chính; does chỉ là trợ động từ. |
3. B – Mệnh đề what he said đóng vai trò chủ ngữ. |
| 4. B – Vị ngữ gồm động từ và phần thông tin bổ sung. |
5. C – To-V có thể làm chủ ngữ. |
6. B – Ready mô tả trạng thái → tính từ. |
| 7. B – Your sister là đối tượng được nói đến. |
8. B – Helps là động từ chính của câu. |
9. C – In the morning bổ sung thời gian → trạng ngữ. |
| 10. B – The question là đối tượng của hành động. |
11. B – Cả mệnh đề that… làm chủ ngữ. |
12. B – Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường. |
| 13. B – Watching là động từ chính; are là trợ động từ. |
14. B – Chủ ngữ là cụm danh từ đầy đủ. |
15. A – Learning English (V-ing) làm chủ ngữ. |
Bài 2: Chọn đáp án đúng về tạo câu tiếng Anh nâng cao
| 1. B – Cả mệnh đề what… làm chủ ngữ. |
2. B – Chủ ngữ là cụm danh từ + mệnh đề quan hệ. |
3. B – Understands là động từ chính. |
| 4. C – Vị ngữ gồm động từ + phần bổ sung. |
5. B – Cụm V-ing phủ định làm chủ ngữ. |
6. B – Never là trạng từ chỉ tần suất. |
| 7. B – Mệnh đề what he said là chủ ngữ. |
8. C – Chủ ngữ là toàn bộ cụm danh từ. |
9. B – Leads là động từ chính. |
| 10. C – Bổ sung ý nghĩa cho tính từ aware → bổ ngữ. |
11. B – Surprised everyone là vị ngữ. |
12. C – Hardly bổ nghĩa cho động từ concentrate. |
| 13. B – Cụm V-ing làm chủ ngữ. (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
14. B – Remains là động từ chính. |
15. B – Easy to accept bổ nghĩa cho solution. |
Bài 3: Phân loại tạo câu tiếng Anh theo cấu trúc
| 1. C – Swimming… là V-ing làm chủ ngữ. |
2. B – What she decided là mệnh đề danh ngữ. |
3. A – Danh từ + cụm giới từ làm chủ ngữ. |
| 4. C – To speak confidently là to-V. |
5. B – Cụm danh từ có mệnh đề quan hệ. |
6. B – V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ. |
| 7. C – That he refused… là mệnh đề danh ngữ. |
8. C – Chủ ngữ là cụm danh từ có tính từ. |
9. B – Being honest… là V-ing. |
| 10. B – Danh từ fact + mệnh đề bổ nghĩa. |
11. A – Everyone là đại từ bất định. |
12. C – What matters most là mệnh đề danh ngữ. |
| 13. B – Danh từ + V-ing bổ nghĩa. |
14. C – To finish… là to-V. (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
15. B – Danh từ trừu tượng + to-V bổ nghĩa. |
Bài 4: Xác định chức năng phần “thông tin còn lại” khi tạo câu tiếng Anh
| 1. C On the table chỉ nơi chốn của hành động → trạng ngữ. |
2. C Angry mô tả trạng thái của him → bổ ngữ cho tân ngữ. |
3. B Calmly chỉ cách thức hành động → trạng ngữ. |
| 4. C Interesting mô tả the movie → bổ ngữ cho tân ngữ. |
5. C As a teacher bổ sung thông tin cho he → bổ ngữ cho chủ ngữ. |
6. B Early chỉ thời gian → trạng ngữ. |
| 7. C Everyone là đối tượng bị tác động → tân ngữ. |
8. C Sau động từ nối look → bổ ngữ cho chủ ngữ. |
9. C To us bổ sung đối tượng nhận → bổ ngữ cho động từ. |
| 10. C Open mô tả trạng thái của the door → bổ ngữ cho tân ngữ. |
11. C For hours chỉ thời gian → trạng ngữ. |
12. D Very capable mô tả him → bổ ngữ cho tân ngữ. |
| 13. C Proud cần giới từ đi sau → bổ ngữ cho tính từ. |
14. B Beside the door chỉ nơi chốn → trạng ngữ. |
15. D Difficult to complete mô tả the task → bổ ngữ cho tân ngữ. |
Bài 5: Sắp xếp tạo câu tiếng Anh hoàn chỉnh
| 1. She always studies at night. |
2. He clearly explained the problem. |
3. Learning English is not easy. |
| 4. Did she understand the rule? |
5. We usually exercise in the morning. |
6. They kept the door open. |
| 7. What he said surprised everyone. |
8. She does not work at home. |
9. Being honest is important. |
| 10. He placed the keys beside the door. |
11. They found the movie boring. |
12. She has never been afraid. |
| 13. That he left early was obvious. |
14. To finish the task is difficult. |
15. The children were playing quietly. |
| 16. She always carefully checks the reports. |
17. What the teacher explained clearly confused the students. |
18. Learning new languages is not easy. |
| 19. Why didn’t he understand the rule? |
20. They usually exercise together in the morning. |
21. The manager kept the door open. |
| 22. What she said surprised everyone. |
23. We are not working at home. |
24. Being extremely honest is important. |
| 25. He carefully placed the keys on the table. |
26. The team found the solution difficult. |
27. He has never been afraid of making mistakes. |
| 28. That she left early was obvious. (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
29. To finish the project on time is difficult. |
30. The children were playing quietly in the yard. |
Bài 5: Sắp xếp tạo câu tiếng Anh hoàn chỉnh nâng cao
| 31. What the teacher explained carefully surprised her. |
32. He has never clearly explained the reason. |
33. Being honest in difficult situations is not easy. |
| 34. Why didn’t the students understand the new rule? |
35. They are usually working early in the morning. |
36. The manager kept the door extremely open. |
| 37. What did he say surprised everyone. |
38. We are still not working at home. |
39. Being careful when making decisions is important. |
| 40. He quietly placed the keys inside the drawer. |
41. The team found the solution impossible to accept. |
42. She has never been afraid of speaking in public. |
| 43. That he ignored the advice was obvious. (Bài tập tạo câu tiếng Anh) |
44. To finish the project before the deadline is extremely difficult. |
45. The children were playing happily in the back yard. |