Lý do bạn cần nắm vững về danh từ đếm được và không đếm được là gì?
Ví dụ, khi bạn muốn nói: “Tôi cần một ít tiền” trong tiếng Anh, bạn sẽ nói như thế nào:
- I need a little moneys, hay,
- I need a money.
Nếu bạn dùng một trong hai câu trên thì..đều sai mất rồi nhé, đúng ngữ pháp thì bạn cần phải nói là: I need some money.
Vì money là danh từ không đếm được.
***Lưu ý: Đây là bài viết đầu tiên nằm trong nhóm 2 bài viết về danh từ đếm được & danh từ không đếm được, bạn nhớ học cả 2 để nắm đầy đủ kiến thức nhé. Kho tiếng Anh đã ghim lại tại đây:
Bài học Danh từ đếm được & không đếm được nằm trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0: Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Chặng 1:
Chặng 2:
Chặng 3:
Chặng 4:
Chặng 5:
Chặng 6:
Chặng 7:
Tất tần tật về danh từ đếm được và danh từ không đếm được
Nhiều người bỏ cuộc vì học tiếng Anh quá rối rắm và phức tạp. Blog Kho tiếng Anh giúp bạn thấy tiếng Anh đơn giản hơn bạn nghĩ với bài học tinh giản cùng ví dụ dễ hiểu. Học tốt nhé!
Countable nouns – Danh từ đếm được
Khi chúng ta nhìn vào những đồ vật xung quanh như một cái bút, hai cuốn vở hay ba cái ghế, ta đều có thể đếm từng món một cách dễ dàng.
Những sự vật này tồn tại thành từng cái riêng biệt, rõ ràng, đó là lý do giúp ta đếm được chúng. Đây cũng là điểm bắt đầu để hiểu về danh từ đếm được trong tiếng Anh.
Danh từ đếm được
| ĐẶC ĐIỂM |
GIẢI THÍCH |
| Có thể đếm 1, 2, 3… |
- Là những vật/đồ mà ta đếm được từng cái. Ví dụ: one window, two windows…
- Luôn luôn đi với a/an khi ở dạng số ít, không được để một mình. Ví dụ:
-
- Không được dùng: I have apple.
- Phải dùng: I have an apple.
- Đo được bằng số hoặc đơn vị đo lường. Ví dụ: three drawers, two kilos of potatoes…
- Thêm “s, es” vào sau danh từ đếm được khi chuyển danh từ đếm được số ít thành số nhiều. Ví dụ: desk → desks, class → classes
***Lưu ý:
-
- Nếu danh từ đếm được số ít kết thúc bằng “s” → Cần thêm “es”. Ví dụ: One glass → Three glasses
- Nếu danh từ đếm được số ít có từ kết thúc là “y” → Chuyển “y” thành “i” sau đó thêm “es” thành “ies”. Ví dụ: One family → Three families.
|
| Một số danh từ luôn ở dạng số nhiều |
- Không có dạng số ít dù chỉ một món. Ví dụ: jeans, trousers, scissors…
- Luôn đi với động từ số nhiều. Ví dụ: are, were, have…
Ví dụ:
-
- My jeans are too tight.
- These jeans have two pockets.
- His trousers are very long.
- Those trousers have a tear.
|
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
***Danh từ số nhiều bất quy tắc
Trong tiếng Anh, có một nhóm danh từ đếm được đặc biệt không tuân theo quy tắc thêm “s, es” ở trên.
Chúng sẽ phải đổi hẳn sang một từ khác, hoặc giữ nguyên hình dạng. Những danh từ này gọi là irregular plurals, danh từ số nhiều bất quy tắc. Đây là nhóm từ học sinh cần ghi nhớ kỹ, vì không thể đoán theo quy tắc thông thường:
| Danh từ số ít |
Danh từ số nhiều |
Dịch nghĩa |
| sheep |
sheep |
con cừu |
| fish |
fish |
con cá |
| deer |
deer |
con hươu |
| shrimp |
shrimp |
con tôm |
| man |
men |
đàn ông |
| woman |
women |
phụ nữ |
| tooth |
teeth |
răng |
| goose |
geese |
con ngỗng |
| mouse |
mice |
con chuột |
| foot |
feet |
bàn chân |
| person |
people |
con người |
| child |
children |
trẻ em |
| ox |
oxen |
con bò (kéo) |
| cactus |
cacti |
cây xương rồng |
| bacterium |
bacteria |
vi khuẩn |
***Bài tập về danh từ đếm được
Bài 1: Chọn đáp án đúng
| 1. I need a ___ to cut this paper.
A. scissor B. scissors C.scissory D. scissers |
2. There are three ___ on the table.
A. glass B. glasses C. glasss D. glases |
3. A ___ of sugar costs two dollars.
A. bag B. bags C. bages D. bage |
| 4. My jeans ___ new (be). Choose the correct noun form.
A. jeanes B. jean C. jeans D. jeane |
5. The woman bought two ___ for her trip.
A. suitcase B. suitcases C. suitcasies D. suitcasses |
6. A family of five people has two ___.
A. child B. childs C. children D. childen |
| 7. This ___ has very sharp teeth.
A. mouse B. mouses C. mice D. meese |
8. I need two ___ of bread for the party.
A. loaf B. loafs C. loaves D. loavs |
9. The man who owns three old ___ wants to sell them.
A. shop B. shops C. shopes D. shopes |
| 10. There are many ___ in the field.
A. ox B. oxes C. oxen D. oxens |
11. She bought a ___ of potatoes.
A. kilo B. kilos C. kiloss D. kilosses |
12. The teacher gave the boys two new ___.
A. book B. books C. bookes D. boocs |
| 13. This pair of trousers is long, but those two ___ are short.
A. trousers B. trouser C. trouseres D. trouserss |
14. A ___ walked past the gate.
A. person B. people C. peopels D. persons |
15. The student who joined three clubs and two activities has many ___.
A. responsibility B. responsibles C. responsibilities D. responsibilitys |
| 16. There are some ___ behind the house.
A. sheep B. sheeps C. sheeves D. shiep |
17. The long list of tasks and notes is written on two ___.
A. paper B. papers C. papres D. papees |
18. The woman with two bags and a small ___ is my aunt.
A. foot B. feet C. feets D. foet |
Bài 2: Chia động từ phù hợp với chủ ngữ
| 1. A woman ___ looking for her child.
A. are B. is C. have D. has |
2. These mice in the corner ___ eating bread.
A. is B. are C. has D. have |
3. The man who owns three shops and two restaurants ___ very busy.
A. are B. is C. has D. have |
| 4. Two kilos of tomatoes ___ enough for today.
A. is B. are C. has D. have |
5. The trousers you bought yesterday ___ too loose
A. has B. have C. is D. are |
6. A tooth from that dinosaur fossil ___ found last year.
A. has B. have C. is D. are |
| 7. My scissors ___ missing again.
A. has B. is C. have D. are |
8. A box of old photos and letters ___ under the bed.
A. is B. are C. has D. have |
9. The goose near the pond ___ a white feather.
A. is B. has C. have D. are |
| 10. The child with a red coat and two small toys ___ very excited.
A. have B. are C. has D. is |
11. Those feet on the statue ___ very large.
A. has B. have C. is D. are |
12. These people in the meeting room ___ waiting for the manager.
A. have B. is C. are D. has |
| 13. A family of five people ___ living next door.
A. are B. has C. have D. is |
14. One cactus on the shelf ___ small spikes.
A. are B. is C. have D. has |
15. The students with blue uniforms and heavy backpacks ___ walking upstairs.
A. are B. has C. is D. have |
| 16. The women in that group ___ from different countries.
A. are B. is C. has D. have |
17. Three glasses ___ broken after the party.
A. is B. are C. has D. have |
18. The person in that photo ___ my uncle.
A. are B. is C. have D. has |
Uncountable nouns – Danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được là những thứ ở dạng “khối” hoặc “chất” không chia thành từng cái riêng được, giống như nước, sữa hay cát. Ta chỉ có thể nói “một chút”, “một ít”, chứ không nói “một cái”. Vì vậy, chúng luôn ở dạng số ít.
Danh từ không đếm được
| STT |
NHÓM DANH TỪ |
GIẢI THÍCH |
VÍ DỤ |
| 1 |
Chất lỏng
(Liquids) |
Là những thứ ở dạng lỏng, không thể tách thành từng cái để đếm |
water, milk, juice, oil, coffee, tea…
- There is some milk in the cup.
|
| 2 |
Hạt nhỏ li ti
(Small grains / tiny particles) |
Quá nhiều hạt nhỏ, không thể đếm từng hạt |
rice, sugar, salt, sand, flour, pepper, cereal…
- She cooks rice every day.
|
| 3 |
Chất rắn dạng khối
(Mass materials) |
Là những vật liệu không chia thành từng “cái” |
bread, cheese, butter, clay, wood, ice…
|
| 4 |
Chất khí
(Gases) |
Không thể cầm, nắm hay sờ để có thể đếm |
air, oxygen, smoke, steam…
- There is smoke in the kitchen.
|
| 5 |
Khái niệm trừu tượng
(Abstract concepts) |
Không thể đếm vì là ý niệm, không phải vật thể |
advice, information, knowledge, courage, love, happiness…
|
| 6 |
Hoạt động/hoàn thành
(Activities / school work) |
Là những hoạt động không thể đếm |
homework, housework, work, research..
- We have a lot of homework.
|
| 7 |
Thức ăn nghiền / mềm
(Soft / mushy foods) |
Là một khối, không thể tách ra rõ ràng |
soup, yogurt, mashed potato, porridge…
- She makes soup for lunch.
|
| 8 |
Chất bột / dạng bột
(Powders) |
Không thể đếm từng hạt |
flour, cocoa, coffee powder, baking powder…
|
Tuy vậy, vẫn có nhiều danh từ không đếm được có “s” ở cuối mỗi danh từ:
| Danh từ chỉ ẩm thực |
rice, food, drink, meat, salt, coffee… |
| Danh từ trừu tượng |
love, happiness, knowledge, strength, friendship… |
| Danh từ chỉ hoạt động |
running, swimming, climbing, hiking… |
| Danh từ chỉ lĩnh vực/môn học |
mathematics, English, history, science… |
| Danh từ chỉ hiện tượng thiên nhiên |
rain, thunder, storm, flood, earthquake… |
***Bài tập danh từ không đếm được
| 1. There is ___ sugar in the jar.
A. little • B. many • C. a few • D. several |
2. She added ___ milk to the mixture.
A. a little • B. many • C. a few • D. several |
3. How much ___ do we need for the experiment?
A. a few • B. sugar • C. many • D. several
|
| 4. The teacher didn’t give us ___ homework today.
A. much • B. many • C. a few • D. several |
5. We received ___ information from the meeting.
A. many • B. some • C. a few • D. several |
6. There is ___ water left in the bottle.
A. many • B. a few • C. much • D. several
|
| 7. The fog covering the mountains had ___ effect on visibility.
A. many • B. much • C. a few • D. several |
8. The large bowl on the table contains ___ soup.
A. a few • B. some • C. many • D. several |
9. The recipe needs ___ oil, not too much.
A. a little • B. many • C. a few • D. several
|
| 10. The long report about global warming includes ___ research.
A. a few • B. much • C. many • D. several |
11. My brother, who is preparing for his university entrance exam, doesn’t have ___ free time.
A. many • B. much • C. a few • D. several |
12. We don’t have ___ rice for dinner tonight.
A. many • B. much • C. a few • D. several
|
| 13. The smoke that filled the kitchen came from ___ burning oil.
A. some • B. many • C. a few • D. several |
14. The students had ___ trouble understanding the lesson.
A. much • B. many • C. a little • D. several |
15. She bought ___ flour for baking.
A. a few • B. many • C. a little • D. several
|
| 16. How much ___ should we bring to the picnic?
A. waters • B. water • C. a water • D. many water |
17. My grandparents stored ___ wood for the cold season.
A. a little • B. much • C. many • D. several |
18. We need ___ advice before starting this project.
A. some • B. many • C. a few • D. much
|
Làm sao phân biệt danh từ đếm được và không đếm được
Danh từ đếm được (Countable nouns)
|
Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)
|
| Có thể đếm 1, 2, 3… → có dạng số ít và số nhiều |
Không thể đếm trực tiếp → chỉ có dạng số ít
|
| Dùng được với a/an khi ở dạng số ít |
|
| Đi với các từ số đếm. Ví dụ: two apples, three books… |
Đi với đơn vị đong/đo. Ví dụ: a glass of water, two bowls of rice…
|
| Đi sau a few, few, many |
Đi sau a little, little, much
|
| Từ để hỏi: How many…? |
|
Những từ đi được với cả danh từ đếm được lẫn danh từ không đếm được
Dùng được cho cả hai
| Từ |
Nghĩa |
Dùng với cả 2 loại danh từ đếm được và không đếm được |
Ví dụ |
| some |
một vài / một ít |
Dùng trong câu khẳng định |
I’m reading some books. / We’re enjoying some tea.
|
| a lot of / lots of |
nhiều |
Dùng cho số nhiều: people, books… |
The hospital has a lot of people. / I added a lot of sugar.
|
| any |
bất kỳ (?), không (–) |
Dùng trong câu hỏi & phủ định |
Do you have any sticky notes? / Do we have any milk?
|
| no |
không cóĐ |
Đi trước danh từ đếm được |
I have no plans. / There’s no need to do this. |
| plenty of |
rất nhiều (nhiều đủ dùng) |
Dùng được |
I worked plenty of jobs. / You ate plenty of sugar. |
Đáp án bài tập danh từ
***Danh từ đếm được
1.B 2.B 3.B 4.A 5.C 6.D 7.B 8.D 9.D 10.C 11.A 12.A 13.D 14.B 15.D 16.C 17.C 18.A
1.B 2.C 3.A 4.D 5.B 6.C 7.B 8.D 9.B 10.D 11.A 12.B 13.D 14.A 15.C 16.D 17.B 18.A
***Danh từ không đếm được
1.D 2.B 3.C 4.D 5.B 6.C 7.D 8.B 9.A 10.C 11.B 12.C 13.A 14.D 15.A 16.B 17.D 18.A