Giới từ (Preposition): Tất tần tật về 5 cụm giới từ và bài tập từ dễ đến nâng cao

Giới từPreposition không khó, nhưng lại quá nhiều và rải rác trong đủ kiểu quy tắc khác nhau. Bạn càng học càng dễ rối, càng nhớ càng dễ lẫn.

Thay vì bắt bạn học thuộc từng mảnh vụn, Luyện tiếng Anh đã hệ thống lại toàn bộ kiến thức về giới từ theo cách đơn giản nhất để bạn dễ hiểu và dễ dùng.

Tất cả sẽ gói gọn trong 4 cụm kiến thức cốt lõi:

  • Cấu trúc sau giới từ – phần quan trọng nhất
  • Giới từ theo ngữ cảnh
  • Giới từ đi với từng loại từ khác nhau: động từ – tính từ – danh từ,
  • Nhóm ngoại lệ bắt buộc phải nhớ

Tổng hợp 4 cụm kiến thức về giới từ

Khi sử dụng giới từ, bạn phải nhớ cấu trúc di sau giới từ để dùng chúng chính xác:

    • Danh từ: She is interested in music. → Cô ấy hứng thú với âm nhạc.
    • Đại từ: This gift is for you.→ Món quà này dành cho bạn.
    • V-ing: She is tired of waiting.→ Cô ấy mệt vì phải chờ đợi.
    • Tuyệt đối không dùng động từ nguyên mẫu (to + V)

  Nhiều người bỏ cuộc vì học tiếng Anh quá rối rắm và phức tạp. Blog Luyện tiếng Anh giúp bạn thấy tiếng Anh đơn giản hơn bạn nghĩ với bài học tinh giản cùng ví dụ dễ hiểu. Học tốt nhé!  

Giới từ theo ngữ cảnh

Giới từ theo ngữ cảnh

Ý NGHĨA GIỚI TỪ CÁCH DÙNG CỤ THỂ VÍ DỤ
1. Cách – Phương tiên – Ai làm BY Dùng để nói ai thực hiện hành động trong câu bị động The lesson was taught by the teacher.
  Dùng để nói cách thực hiện hành động You can remove the stain by wiping it with a cloth.
  Dùng để nói phương tiện giao thông & liên lạc by plane, by bus, by email…
  Dùng để nói sự tình cờ by chance, by accident, by mistake
2. Trạng thái – Hoàn cảnh IN Dùng trong các cụm chỉ trạng thái, cảm xúc, hoàn cảnh in love, in danger, in debt, in pain, in a rush, in luck, in fashion, in touch, in the end…
3. Địa điểm – Vị trí hoạt động AT Dùng để nói nơi đang diễn ra hoạt động at home, at work, at school, at university, at the airport…
4. Lý do có mặt ở đó ON Dùng để nói mục đích, lý do bạn có mặt ở một nơi on holiday, on business, on duty…
5. Số lượng – Phạm vi OF Dùng sau các từ chỉ số lượng/phạm vi all of, both of, either of, neither of…
 Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️ 

  Để kiến thức ở lại lâu hơn, bạn cùng thực hành bài tập với Luyện tiếng Anh nhé: 

Giới từ đi với động từ – tính từ – danh từ

Giới từ đi với động từ

Giới từ đi với động từ

ĐỘNG TỪ GIỚI TỪ CÁCH DÙNG VÍ DỤ
care, complain, hear, know, learn, say something, talk, think, warn, wonder, worry, write about quan tâm, nói, nghĩ, lo, cảnh báo về một vấn đề She worries about her future.
aim, fire, laugh, look, point, shout, yell at hành động hướng vào đối tượng Don’t laugh at others.
choose, decide, differentiate, distinguish between chọn/làm rõ sự khác biệt giữa hai thứ Choose between tea and coffee.
aim, apologize, apply, forgive, hope, long, prepare, search, wait, watch, wish for mong muốn, xin, chuẩn bị, tìm kiếm He applied for the job.
learn, prevent, stop from ngăn không cho xảy ra They stopped him from leaving.
assure, convince of đảm bảo, thuyết phục về điều gì She convinced him of the truth.
concentrate, count, depend, insist, rely on dựa vào, trông cậy, phụ thuộc It depends on the weather.
apologize, explain, present, speak, talk, write to hành động hướng đến người nhận She talked to her parents.
be, deal, go out, play, stay with ở cùng, giải quyết, tương tác He deals with complaints.

  Hiểu lý thuyết rồi thì cùng làm bài tập với Luyện tiếng Anh để nhớ lâu hơn nhé: 

Giới từ đi với tính từ

Giới từ đi với tính từ

TÍNH TỪ GIỚI TỪ  CÁCH DÙNG VÍ DỤ
anxious, annoyed, concerned, depressed, excited, upset, worried about Cảm xúc xoay quanh một sự việc She is worried about her exam.
awful, bad, clever, good, skilled, terrible, useless at Đánh giá khả năng làm việc gì đó He is good at maths.
amazed, annoyed, astonished, concerned, disturbed, excited, impressed, inspired, shocked, surprised by Cảm xúc do ngoại lực gây ra I was impressed by her speech.
bad, concerned, good, responsible for Liên quan đến trách nhiệm, nghĩa vụ He is responsible for the project.
disappointed, interested in Cảm xúc hướng vào một lĩnh vực She is interested in art.
frightened, scared, terrified of Nỗi sợ hướng tới đối tượng He is afraid of dogs.
aware, clever, cruel, generous, good, kind, mean, nasty, nice, polite, rude, selfish, true, typical, unkind of Đánh giá bản chất hành vi That was kind of you.
cruel, good, kind, mean, nasty, nice, polite, rude, unkind to Thái độ đối xử với người khác She was rude to me.
annoyed, bored, concerned, disappointed, fed up, impressed, obsessed, pleased, satisfied, wrong with Trạng thái cảm xúc trực tiếp với đối tượng I’m satisfied with the result.

  Muốn nhớ lâu thì đừng bỏ qua phần bài tập. Cùng luyện tiếng Anh với tụi mình nhé:  

Giới từ đi với danh từ

Giới từ đi với danh từ

DANH TỪ GIỚI TỪ  CÁCH DÙNG VÍ DỤ
anything, information, nothing, something about Nói về nội dung, chủ đề được nhắc tới I need more information about the course.
excuse, explanation, ideas, in return, need, reasons, reputation, responsibility for Chỉ nguyên nhân, mục đích, nghĩa vụ What is the reason for his absence?
change, decrease, drop, experience, fall, increase, rise in Chỉ sự thay đổi trong một yếu tố There was a rise in prices.
experience, knowledge, understanding of Chỉ phạm vi hiểu biết về điều gì She has good knowledge of English.
effect, impact, influence on Chỉ tác động lên đối tượng khác The change has a big impact on students.
association, experience with Chỉ mối quan hệ, sự tiếp xúc trực tiếp He has experience with children.

  Học xong lý thuyết, mình luyện bài tập tiếng Anh liền để nhớ lâu nha:  

Giới từ đặc biệt

Giới từ đặc biệt

ĐỘNG TỪ / CẤU TRÚC CÁCH DÙNG VÍ DỤ
marry marry + người (trực tiếp)
She married him last year.
discuss, mention, consider dùng trực tiếp với tân ngữ
We discussed the problem.
talk / speak / write / explain …+ to + người
She talked to the teacher.
shout …+ at + người/vật
He shouted at the student.
aim / hope / long …+ for + danh từ
He hopes for success.
…+ to + động từ
She hopes to succeed.

  Để kiến thức ở lại lâu hơn, bạn cùng thực hành bài tập với Luyện tiếng Anh nhé: 

Index