Modal verbs là những Động từ khiếm khuyết như can, could, may, might, must, will, would, shall, should, ought to, need… dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ chính. Chúng giúp diễn tả:
- Khả năng: I can swim, but I can’t dive.
- Khả năng xảy ra: It may rain this afternoon.
- Sự cần thiết hoặc bắt buộc: You must wear a helmet here.
- Sự xin phép/cho phép: Can I use your phone for a minute?
- Lời khuyên: You should see a doctor if the pain continues.
Đây là bài học Động từ khiếm khuyết trong series 35 bài học ngữ pháp tiếng Anh chủ chốt. Hoàn tất series này, bạn sẽ có nền tảng ngữ pháp vững vàng.
List dưới đây là lộ trình học ngữ pháp chuẩn từ con số 0: Học đúng thứ tự, bám sát từng bài để củng cố kiến thức bạn nhé:
Chặng 1:
Chặng 2:
Chặng 3:
Chặng 4:
Chặng 5:
Chặng 6:
Chặng 7:
Tổng hợp về Modal verbs
Một điều khiến việc học modal verbs dễ dàng hơn, đó là chúng luôn đi kèm động từ nguyên mẫu không “to”.
Modal Verbs diễn tả khả năng
Nếu bạn dễ bị “đuối” khi “cày” lý thuyết tiếng Anh dài dằng dặc thì bạn đã đến nơi phù hợp. Các kiến thức của blog Kho tiếng Anh luôn cô đọng, đi vào trọng tâm với ví dụ minh họa dễ hiểu. Học tốt nhé!
Modal verbs khả năng
| NGỮ CẢNH |
CẤU TRÚC |
CÁCH DÙNG |
VÍ DỤ |
| Khả năng ở hiện tại |
can / can’t |
Diễn tả khả năng hoặc không có khả năng ở hiện tại. |
- I can swim.
- I can’t drive.
|
| |
be able to |
Tương đương “can”, trang trọng hơn hoặc dùng khi ngữ pháp không cho phép dùng “can”. |
I am able to help you now.
|
| |
manage to |
Nhấn mạnh nỗ lực → làm được việc khó. |
I managed to finish the report.
|
| Khả năng ở quá khứ |
could / couldn’t |
Khả năng chung chung trong quá khứ. |
He could speak French when he was young.
|
| |
was/were able to |
Khả năng ở một lần cụ thể trong quá khứ. |
They were able to find his house.
|
|
managed to |
Làm được một việc khó trong một tình huống cụ thể. |
She managed to escape the fire.
|
| Khả năng ở tương lai / hoàn thành |
will be able to |
Diễn tả khả năng trong tương lai |
I will be able to meet you tomorrow.
|
| |
have been able to |
Diễn tả khả năng đạt được trong giai đoạn đã hoàn thành, thường đi với hiện tại hoàn thành. |
She has been able to find her family.
|
| |
manage to |
Nhấn mạnh nỗ lực → sẽ làm được việc khó trong tương lai. |
He will manage to finish the task on time.
|
Để kiến thức ở lại lâu hơn, bạn cùng thực hành bài tập với Kho tiếng Anh nhé:
*** Bài tập động từ khiếm khuyết:
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho động từ khiếm khuyết
| 1. She ___ speak Chinese when she was a child.
A. can B. could C. managed to D. will be able to |
2. I ___ finish the report yesterday after hours of trying.
A. managed to B. can C. could D. have been able to |
3. He ___ drive, so he needs someone to pick him up.
A. can’t B. couldn’t C. won’t manage to D. wasn’t able to
|
| 4. They ___ find the lost file last week.
A. are able to B. were able to C. can D. will manage to |
5. I ___ help you tomorrow if you need.
A. managed to B. will be able to C. can’t D. could |
6. She ___ locate her family after months of searching.
A. could B. has been able to C. will be able to D. can’t
|
| 7. We ___ finish this task by next Monday.
A. will be able to B. managed to C. could D. weren’t able to |
8. He tried many times but he still ___ solve the problem.
A. was able to B. couldn’t C. managed to D. can |
9. After training, she ___ lift heavier weights than before.
A. can B. managed to C. has been able to D. will manage to
|
| 10. They ___ escape the fire thanks to quick thinking.
A. have been able to B. managed to C. can’t D. will be able to |
11. She ___ join us today; she’s still at work.
A. can’t B. wasn’t able to C. hasn’t managed to D. could |
12. Next year, I ___ travel abroad for my project.
A. could B. have been able to C. will be able to D. managed to
|
| 13. He ___ open the jar even though it was very tight.
A. wasn’t able to B. managed to C. can D. couldn’t |
14. So far, they ___ reduce water usage by 20%.
A. can B. have been able to C. could D. were able to |
15. If the team keeps practicing, they ___ win the match.
A. managed to B. will manage to C. could (past) D. were able to
|
Bài 2: Tìm lỗi sai của động từ khiếm khuyết
| 1. She can finish the report by next month. |
2. They could find the missing dog yesterday. |
3. He finally could lift the box after trying for hours. |
| 4. I haven’t managed to sleep well last night. |
5. She was able to speak three languages when she was five. |
6. They have managed to complete the task yesterday. |
| 7. We can meet you at 8 AM tomorrow. |
8. He tried many times but he still was able to fix the computer. |
9. By next year, I can move to a new department. |
| 10. So far, she was able to improve her English a lot. |
11. When he was young, he was able to play very well. |
12. After several attempts, she finally could open the door. |
| 13. They can finish the construction next week. |
14. He has managed to solve the issue yesterday afternoon. |
15. She could pass the exam thanks to last-minute help. |
***Đáp án bài tập động từ khiếm khuyết
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho động từ khiếm khuyết
| 1. could – khả năng chung trong quá khứ. |
2. managed to – nỗ lực và đã thành công. |
3. can’t – không có khả năng ở hiện tại. |
| 4. were able to – hành động cụ thể trong quá khứ, không dùng “could”. |
5. will be able to – khả năng trong tương lai, không dùng “can”. |
6. has been able to – khả năng đạt được đến hiện tại. |
| 7. will be able to – khả năng hoàn thành trong tương lai. |
8. couldn’t – không thể làm được trong quá khứ. |
9. has been able to – khả năng cải thiện cho đến hiện tại. |
| 10. managed to – hành động khó nhưng đã thành công. |
11. can’t – suy luận phủ định mạnh ở hiện tại. |
12. will be able to – khả năng tham gia trong tương lai. |
| 13. managed to – cố gắng và cuối cùng cũng làm được. |
14. has been able to – kết quả đạt được đến hiện tại. |
15. will manage to – có khả năng thành công trong tương lai sau nỗ lực.
|
Bài 2: Tìm lỗi sai của động từ khiếm khuyết
| 1. Sai: can → Đúng: will be able to. Không dùng can cho tương lai. |
2. Sai: could → Đúng: were able to. Hành động cụ thể trong quá khứ không dùng could. |
3. Sai: could → Đúng: managed to, managed to diễn tả “cố gắng và thành công”.
|
| 4. Sai: haven’t managed → Đúng: didn’t manage; “last night” → thì quá khứ đơn. |
5. Sai: was able to → Đúng: could. Khả năng chung thời thơ ấu → dùng could. |
6. Sai: have managed → Đúng: managed to. Mốc thời gian quá khứ rõ ràng “yesterday” → không dùng present perfect.
|
| 7. Sai: can → Đúng: will be able to.Tương lai có thời điểm xác định → không dùng can. |
8. Sai: was able to → Đúng: couldn’t. Câu mang nghĩa “không làm được dù cố gắng”. |
9. Sai: can → Đúng: will be able to. Không dùng can cho khả năng tương lai.
|
| 10. Sai: was able to → Đúng: has been able to;“so far” → dấu hiệu hiện tại hoàn thành. |
11. Sai: was able to → Đúng: could. Khả năng chung khi nhỏ → dùng could. |
12. Sai: could → Đúng: managed to. Một lần khó khăn và đã thành công.
|
| 13. Sai: can → Đúng: will be able to. Dự đoán tương lai → không dùng can. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. Sai: has managed → Đúng: managed to. Có thời điểm quá khứ “yesterday afternoon”. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. Sai: could → Đúng: was able to. Hành động cụ thể “pass the exam” → dùng was able to. (bài tập động từ khiếm khuyết)
|
Modal Verbs diễn tả khả năng xảy ra
Động từ khiếm khuyết diễn tả khả năng xảy ra là những động từ dùng để suy đoán về sự việc có thể xảy ra hay không.
Ví dụ: She might be at home. → có thể cô ấy đang ở nhà.
Modal verbs khả năng xảy ra
| THÌ |
CẤU TRÚC |
VÍ DỤ |
| Hiện tại |
may (not), might (not), could(n’t), must, can’t + V |
- He might know the answer.
- She must like this place a lot.
- This can’t be true.
|
| Hiện tại tiếp diễn |
may/might/must/can’t + be + V-ing |
- She may be cooking right now.
- He must be working on the project.
|
| Quá khứ |
may (not), might (not), could(n’t), must, can’t + have + V3 |
- He might have lost his keys.
- She can’t have finished the report so quickly.
|
| Quá khứ tiếp diễn |
may (not), might (not), could(n’t), must, can’t + have been + V-ing |
- He might have been studying when you called.
- They must have been driving during the storm.
|
| Tương lai |
may (not), might (not), could + V |
- She could get promoted next year.
|
| Tương lai tiếp diễn |
may/might/could/must + be + V-ing |
- I may be traveling at this time next month.
|
Nhớ bookmark lại và chia sẻ bài học này vào trang cá nhân để ôn thi khi cần nghen ❤️
Khi suy đoán một sự việc có thể đúng hay sai, ta cần chọn modal verb dựa trên mức độ chắc chắn mà người nói cảm nhận từ dữ kiện thực tế có được.
- Ở mức độ rất có thể → dùng must
- Ở mức có thể → dùng các từ trung lập như might, may (may not/might not), could (khả năng xảy ra chỉ 50%).
- Ở mức gần như không thể → sử dụng can’t hoặc couldn’t (cho thấy điều đó rất khó xảy ra).
- may not và might not nghĩa là “có thể không”, chứ không phải “không thể nào”.
*** Bài tập động từ khiếm khuyết
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho động từ khiếm khuyết
| 1. She ___ be at home now. The lights are on.
A. may B. must C. could D. can |
2. He ___ know the answer, but I’m not sure.
A. must B. can’t C. might D. couldn’t |
3. This ___ be true. I saw him somewhere else.
A. may B. might C. must D. can’t
|
| 4. She ___ be sleeping. Her phone is turned off.
A. may B. must C. could D. can’t |
5. They ___ have forgotten the meeting. No one is here.
A. must B. might C. can D. will |
6. He ___ be working on the project right now.
A. might B. could C. must D. can
|
| 7. She ___ have finished the report so quickly. It’s too long.
A. must B. can’t C. might D. could |
8. They ___ have been sleeping when you called.
A. must B. might C. can’t D. will |
9. He ___ have lost his wallet. He can’t find it anywhere.
A. could B. must C. can’t D. will
|
| 10. The noise is loud. They ___ be repairing the road.
A. might B. can’t C. must D. could |
11. She ___ get promoted next year if she keeps working hard.
A. must B. might C. can’t D. has |
12. I ___ be meeting John at this time tomorrow.
A. must B. should C. may D. can
|
| 13. He ___ be lying. His story doesn’t match the facts.
A. must B. might C. could D. may |
14. She looks calm. She ___ have heard the bad news yet.
A. must B. might not C. can’t D. could |
15. They ___ have been driving during the storm last night.
A. must B. might C. can’t D. will
|
Bài 2: Tìm lỗi sai của động từ khiếm khuyết
| 1. She must to be at home now. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
2. He might knows the answer. |
3. This can’t to be true. |
| 4. She may cooking right now. |
5. They might have finish the meeting early. |
6. He must worked on the project now. |
| 7. She can’t have finish the report yesterday. |
8. They might have been drive during the storm. |
9. He must lost his wallet yesterday. |
| 10. The noise is loud. They must repair the road now. |
11. She might gets promoted next year. |
12. I may meeting John at this time tomorrow. |
| 13. He must be lie about the story. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. She might not heard the news yet. |
15. They must have be driving when the accident happened. |
***Đáp án bài tập động từ khiếm khuyết
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho động từ khiếm khuyết
| 1. must – “The lights are on” → bằng chứng mạnh → dùng must (rất có thể). |
2. might – “I’m not sure” → mức độ không chắc → dùng might. |
3. can’t – Có bằng chứng ngược lại (“I saw him somewhere else”) → can’t = hầu như không thể.
|
| 4. may – Không có bằng chứng chắc chắn → dùng may cho khả năng trung bình. |
5. might – Suy đoán việc đã xảy ra trong quá khứ → might have + V3. |
6. must – Dựa vào dấu hiệu mạnh (đang làm việc) → must be + V-ing.
|
| 7. can’t – “so quickly” → suy luận là không thể → can’t have + V3. |
8. might – Không chắc 100% → might have been + V-ing. |
9. must – Không tìm thấy ví ở đâu → suy đoán rất mạnh → must have + V3.
|
| 10. must – Tiếng ồn lớn → bằng chứng rõ → must be + V-ing. |
11. might – Điều có thể xảy ra trong tương lai → might + V. |
12. may – Suy đoán về hành động đang diễn ra ở tương lai → may be + V-ing.
|
| 13. must – Câu chuyện không khớp sự thật → suy đoán chắc chắn → must + V. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. might not – Chưa chắc cô ấy đã biết tin → “có thể là chưa” → might not have + V3. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. must – Suy luận mạnh về hành động đang diễn ra trong quá khứ → must have been + V-ing. (bài tập động từ khiếm khuyết)
|
Bài 2: Tìm lỗi sai của động từ khiếm khuyết
| 1. She must be at home now. → Modal + V nguyên mẫu, không dùng “to be”. |
2. He might know the answer. → Sau modal dùng V nguyên mẫu. |
3. This can’t be true. → Không dùng “to” sau modal. |
| 4. She may be cooking right now. → Hiện tại tiếp diễn: modal + be + V-ing. |
5. They might have finished the meeting early. → Quá khứ: modal + have + V3. |
6. He must be working on the project now. → Hiện tại tiếp diễn suy đoán. |
| 7. She can’t have finished the report yesterday. → Phủ định quá khứ: can’t have + V3. |
8. They might have been driving during the storm. → Quá khứ tiếp diễn: have been + V-ing. |
9. He must have lost his wallet yesterday. → Must + have + V3. |
| 10. They must be repairing the road now. → Đang diễn ra: must be + V-ing. |
11. She might get promoted next year. → Sau modal không chia “gets”. |
12. I may be meeting John at this time tomorrow. → Tương lai tiếp diễn suy đoán. |
| 13. He must be lying about the story. → Must be + V-ing cho hành động đang diễn ra. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. She might not have heard the news yet. → Yet → quá khứ: have + V3. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. They must have been driving when the accident happened. → Đúng cấu trúc quá khứ tiếp diễn. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
Các chức năng khác của Modal Verbs
Chức năng khác của Modal Verbs
| CHỨC NĂNG |
MODAL VERBS |
GHI CHÚ |
VÍ DỤ |
| 1. Xin phép |
can, may, might |
- Ngữ cảnh trang trọng vs thân mật
|
- May I leave early? (trang trọng)
- Can I borrow your pen? (thân mật)
|
| 2. Yêu cầu |
can, could, would |
-
can: thân mật, trực tiếp. Dùng với bạn bè, người quen, đồng nghiệp thân.
-
could: lịch sự hơn, mềm hơn. Dùng với người ít thân, người lớn tuổi, hoặc khi muốn tôn trọng nhẹ nhàng.
-
would: lịch sự nhất, trang trọng nhất. Dùng trong môi trường chuyên nghiệp, với người lạ, sếp, khách hàng.
|
- Could you help me? (lịch sự)
- Can you pass the salt? (thân mật)
|
| 3. Lời khuyên |
should, ought to, had better |
-
should: lời khuyên nhẹ nhàng. Dùng cho bạn bè, người quen, hoặc bất kỳ ai khi muốn khuyên nhủ một cách nhẹ nhàng.
-
ought to: lời khuyên trang trọng hơn should, mang sắc thái “nên làm vì đúng đắn”. Dùng trong ngữ cảnh lịch sự, chuyên nghiệp.
-
had better: lời khuyên mạnh, cảnh báo nhẹ, hàm ý “nên làm kẻo có hậu quả”. Dùng khi muốn nhấn mạnh với học sinh, cấp dưới, người cần làm ngay.
|
- You should see a doctor.
- You ought to rest more.
|
| 4. Sự bắt buộc / cần thiết |
must, have to, need to |
- must: sự bắt buộc từ người nói
- have to: sự bắt buộc do hoàn cảnh / quy định bên ngoài
|
- You must wear a helmet. (quy định phải làm theo)
- I have to work tomorrow. (nghĩa vụ bên ngoài)
|
| 5. “Can” mang nghĩa “đôi khi / nói chung” |
can |
Khi can nghĩa là “đôi khi / nói chung”
- Diễn tả quy luật chung, thói quen, hoặc điều có thể xảy ra theo bản chất sự việc
- Dùng trong mô tả khoa học, mô tả hành vi con người, hoặc viết học thuật.
|
- People can be unpredictable.
|
Cấu trúc thay thế Modal Verbs
Cấu trúc thay thế Modal Verbs
| CÁCH THAY THẾ |
CẤU TRÚC |
VÍ DỤ |
| Dùng trạng từ |
probably, possibly, certainly, perhaps, maybe |
- She may arrive soon. → dùng modal
- She will probably arrive soon. → dùng adverb
- They will possibly be late. → dùng adverb
|
| It + be + adjective + to + V |
→ Dùng trong văn phong trang trọng (formal), đặc biệt trong writing. |
- It is possible to improve the system.
- It is difficult to predict the outcome.
|
| It + be + adjective + that… |
→ Dùng trong văn phong trang trọng (formal), đặc biệt trong writing. |
- It is likely that she will pass the test.
- It is possible that the weather will change suddenly.
|
***Bài tập cấu trúc thay thế động từ khiếm khuyết
| 1. She ___ drive when she was only 16.
A. can B. could C. managed to D. will be able to |
2. He ___ be at the office now. His car is outside.
A. might B. can C. must D. could (bài tập động từ khiếm khuyết) |
3. After many failed attempts, she finally ___ unlock the door.
A. could B. was able to C. managed to D. can |
| 4. He ___ join the meeting tomorrow because he has another appointment.
A. can’t B. couldn’t C. might not D. wasn’t able to |
5. They ___ have forgotten your birthday. They just called you.
A. must B. might C. can’t D. could (bài tập động từ khiếm khuyết) |
6. I ___ speak French fluently after living in Paris for two years.
A. have been able to B. could C. managed to D. can (bài tập động từ khiếm khuyết) |
| 7. The lights are off. They ___ be sleeping.
A. must B. might C. can D. are able to |
8. He tried hard, but he still ___ solve the problem yesterday.
A. couldn’t B. can’t C. isn’t able to D. won’t be able to |
9. By next semester, she ___ teach advanced classes.
A. can B. managed to C. will be able to D. could |
| 10. The road is wet. It ___ rain earlier.
A. must have B. can C. might have D. could |
11. She ___ be nervous. This is her first time speaking in public.
A. must B. can C. could D. was able to |
12. He ___ finish the race despite the injury.
A. could B. managed to C. can D. was able to |
| 13. They ___ have been waiting for you when you arrived.
A. must B. might C. can D. were able to (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. I ___ help you right now. I’m in a meeting.
A. couldn’t B. can’t C. wasn’t able to D. might not |
15. She ___ understand him, even though he spoke very softly.
A. couldn’t B. can’t C. might not D. won’t be able to |
Đáp án Bài tập cấu trúc thay thế động từ khiếm khuyết
| 1. B – could → khả năng chung trong quá khứ (biết lái xe lúc 16 tuổi). |
2. C – must → suy đoán chắc chắn dựa trên bằng chứng (xe ở ngoài). |
3. C – managed to → nhấn mạnh nỗ lực sau nhiều lần thất bại. |
| 4. C – might not → khả năng không tham gia trong tương lai (chưa chắc). |
5. C – can’t → vừa mới gọi → không thể quên sinh nhật. |
6. A – have been able to → khả năng đạt được sau một quá trình (hiện tại hoàn thành).
|
| 7. A – must → suy luận gần như chắc chắn (đèn tắt → đang ngủ). |
8. A – couldn’t → không làm được trong một tình huống quá khứ cụ thể. |
9. C – will be able to → khả năng ở tương lai (by next semester). |
| 10. A – must have → suy đoán chắc chắn về quá khứ (đường ướt). |
11. A – must → suy luận mạnh (lần đầu nói trước đám đông). |
12. B – managed to → vượt khó (bị thương) nhưng vẫn hoàn thành.
|
| 13. B – might → suy đoán quá khứ tiếp diễn (might have been waiting). (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. B – can’t → không thể giúp ngay bây giờ. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. A – couldn’t → không hiểu được trong tình huống quá khứ. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
***Bài tập nâng cao về động từ khiếm khuyết
| 1. She ___ drive when she was only 16.
A. can B. could C. managed to D. will be able to |
2. He ___ be at the office now. His car is outside.
A. might B. can C. must D. could |
3. After many failed attempts, she finally ___ unlock the door.
A. could B. was able to C. managed to D. can
|
| 4. He ___ join the meeting tomorrow because he has another appointment.
A. can’t B. couldn’t C. might not D. wasn’t able to |
5. They ___ have forgotten your birthday. They just called you.
A. must B. might C. can’t D. could (bài tập động từ khiếm khuyết) |
6. I ___ speak French fluently after living in Paris for two years.
A. have been able to B. could C. managed to D. can (bài tập động từ khiếm khuyết)
|
| 7. The lights are off. They ___ be sleeping.
A. must B. might C. can D. are able to |
8. He tried hard, but he still ___ solve the problem yesterday.
A. couldn’t B. can’t C. isn’t able to D. won’t be able to |
9. By next semester, she ___ teach advanced classes.
A. can B. managed to C. will be able to D. could
|
| 10. The road is wet. It ___ rain earlier.
A. must have B. can C. might have D. could |
11. She ___ be nervous. This is her first time speaking in public.
A. must B. can C. could D. was able to |
12. He ___ finish the race despite the injury.
A. could B. managed to C. can D. was able to
|
| 13. They ___ have been waiting for you when you arrived.
A. must B. might C. can D. were able to (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. I ___ help you right now. I’m in a meeting.
A. couldn’t B. can’t C. wasn’t able to D. might not (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. She ___ understand him, even though he spoke very softly.
A. couldn’t B. can’t C. might not D. won’t be able to (bài tập động từ khiếm khuyết)
|
Đáp án Bài tập nâng cao về động từ khiếm khuyết
| 1. B – could → khả năng chung trong quá khứ (khi 16 tuổi). |
2. C – must → bằng chứng mạnh “car is outside”. |
3. C – managed to → cố gắng và cuối cùng thành công. |
| 4. C – might not → khả năng không tham gia trong tương lai (không chắc chắn). |
5. C – can’t → đã gọi điện rồi → không thể quên sinh nhật. |
6. A – have been able to → khả năng đạt được sau 2 năm (hiện tại hoàn thành).
|
| 7. B – might → suy đoán nhẹ (đèn tắt → có thể đang ngủ). |
8. A – couldn’t → không làm được trong quá khứ dù cố gắng. |
9. C – will be able to → khả năng trong tương lai (next semester). |
| 10. C – might have → suy đoán quá khứ dựa trên dấu hiệu (đường ướt). |
11. A – must → suy luận chắc chắn (lần đầu phát biểu). |
12. B – managed to → vượt khó và hoàn thành cuộc đua. |
| 13. B – might → suy đoán khả năng trong quá khứ tiếp diễn (might have been waiting). (bài tập động từ khiếm khuyết) |
14. B – can’t → không thể giúp ngay lúc này. (bài tập động từ khiếm khuyết) |
15. A – couldn’t → không hiểu được trong tình huống quá khứ cụ thể. (bài tập động từ khiếm khuyết)
|