Gerund là động từ thêm -ing, nhưng được dùng như danh từ, trong tiếng Việt thường được gọi là danh động từ.
Ví dụ:
swim = bơi → swimming = việc bơi / môn bơi
-
- Swimming is fun → Việc bơi rất vui.
- I like reading → Tôi thích việc đọc sách.
Gerund có hình thức giống động từ, nhưng nó có nhiệm vụ là danh từ trong câu.
Tuy nhiên không phải cứ thấy V-ing thì là gerund.
| Câu |
V-ing là gì? |
Vì sao? |
| Swimming is good. |
Gerund |
“Swimming” là chủ ngữ |
| She is swimming. |
Không phải gerund |
Đây là hành động đang xảy ra (Thì hiện tại tiếp diễn) |
| This movie is boring. |
Không phải gerund |
“boring” là tính từ |
*Phân biệt gerund với noun và present participle
| Loại |
Ví dụ |
Nghĩa |
| Gerund |
I like painting animals. |
Tôi thích việc vẽ động vật |
| Noun |
This is a beautiful painting. |
Đây là một bức tranh đẹp |
| Present participle |
She is painting. |
Cô ấy đang vẽ |
Hãy kiểm tra nhanh như sau để không bị nhầm lẫn:
-
- Nó có nghĩa là “việc làm gì đó” không? → Có thể là Gerund.
- Nó là tên của một vật/người/sự việc không? → Có thể là Noun.
- Nó đang nói hành động đang xảy ra không? → Có thể là Present participle.
Phân biệt và cách dùng và Gerund trong tiếng Anh
Vị trí gerund trong câu
Gerund làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ
| Chức năng |
Công thức |
Cách hiểu |
Ví dụ |
Ghi nhớ |
| Chủ ngữ |
V-ing + verb + … |
Gerund đứng đầu câu và nói về “việc làm gì đó”. |
Reading helps me learn new words.
Running every morning is good for your health. |
Khi V-ing đứng đầu câu và là “việc gì đó”, nó thường là chủ ngữ. |
| Tân ngữ |
Subject + verb + V-ing |
Gerund đứng sau một động từ khác. |
I enjoy drawing.
She finished doing her homework. |
Một số động từ thường đi với gerund: enjoy, finish, avoid, keep, practice, mind, stop, delay, consider, imagine, admit, deny… |
| Bổ ngữ sau “be” |
Subject + be + V-ing |
Gerund đứng sau be để nói sở thích, công việc hoặc hoạt động của chủ ngữ. |
My hobby is reading comics.
Her favorite activity is drawing animals. |
Không phải be + V-ing nào cũng là gerund:
- Nếu nói về sở thích/hoạt động → có thể là gerund.
- Nếu nói hành động đang xảy ra → thì hiện tại tiếp diễn
|
Gerund đứng sau giới từ
Nếu có động từ sau giới từ thì phải dùng V-ing.
Ví dụ:
-
-
- I’m good at drawing → Tôi giỏi vẽ.
- She is interested in learning English → Cô ấy thích học tiếng Anh.
- Thank you for helping me → Cảm ơn bạn vì đã giúp tôi.
- How about playing football? → Chơi bóng đá thì sao?
Một số giới từ thường gặp: in, on, at, about, for, after, before, without, by…
Khi nào dùng V-ing, khi nào dùng to V?
Gerund vs infinitive
Cả hai đều có thể nói về một hành động, nhưng cách dùng khác nhau.
| Gerund (V-ing) |
Infinitive (to V) |
Thường nói về việc chung, thói quen, trải nghiệm
-
- I like swimming → Tôi thích việc bơi.
|
Thường nói về mục tiêu, ý định, việc cần làm.
-
- I want to swim → Tôi muốn bơi.
|
Bạn không thể tự chọn bừa V-ing hay to V mà phải xem động từ phía trước cần dạng nào.
Những động từ đổi nghĩa khi đi với V-ing và to V
| Động từ |
V-ing |
To V |
| stop |
dừng việc đang làm |
dừng lại để làm việc khác |
| remember |
nhớ đã làm gì |
nhớ phải làm gì |
| forget |
quên đã làm gì |
quên phải làm gì |
| try |
thử làm |
cố gắng làm |
| regret |
hối hận vì đã làm |
tiếc phải nói/làm điều gì |
- I stopped eating candy → Tôi ngừng ăn kẹo.
- I stopped to eat candy → Tôi dừng lại để ăn kẹo.
***Bài tập Gerund
1.
| Câu |
Câu hỏi |
A |
B |
C |
D |
| 1 |
______ every morning helps me relax. |
Swimming |
Swim |
To swimming |
Swam |
| 2 |
She enjoys ______ to music after work. |
listen |
listening |
to listening |
listened |
| 3 |
I’m interested in ______ a new language. |
learn |
to learn |
learning |
learned |
| 4 |
Do you mind ______ the window? |
open |
opening |
to opening |
opened |
| 5 |
What do you usually avoid ______ before bed? |
eat |
to eat |
eating |
ate |
| 6 |
He finished ______ his homework before dinner. |
do |
doing |
to doing |
did |
| 7 |
My favorite activity is ______ comics on weekends. |
read |
reading |
to reading |
reads |
| 8 |
She is not good at ______ directions. |
give |
to give |
giving |
gave |
| 9 |
Did they stop ______ when the teacher came in? |
talk |
talking |
to talking |
talked |
| 10 |
He wants ______ a new phone this year. |
buying |
buy |
to buy |
bought |
| 11 |
I remember ______ this movie when I was a child. |
watching |
watch |
to watch |
watched |
| 12 |
Why did you decide ______ English online? |
studying |
study |
to study |
studies |
2
| Câu |
Câu hỏi |
A |
B |
C |
D |
| 1 |
I need ______ early tomorrow. |
leave |
leaving |
to leave |
left |
| 2 |
She keeps ______ her keys. |
lose |
to lose |
lost |
losing |
| 3 |
They agreed ______ after lunch. |
meet |
meeting |
to meet |
met |
| 4 |
We’re thinking about ______ a bigger apartment. |
rent |
renting |
to rent |
rented |
| 5 |
I can’t stand ______ in a long line. |
wait |
to wait |
waiting |
waited |
| 6 |
Have you decided ______ the job offer? |
accept |
accepting |
to accept |
accepted |
| 7 |
Why did she put off ______ the email? |
send |
to send |
sending |
sent |
| 8 |
Please remember ______ the lights before you leave. |
turn off |
turning off |
to turn off |
turned off |
| 9 |
I’ll never forget ______ my first teacher. |
meet |
to meet |
meeting |
met |
| 10 |
He stopped ______ a coffee on his way home. |
buy |
buying |
to buy |
bought |
| 11 |
We tried ______ the window, but the room was still too hot. |
open |
opening |
to open |
opened |
| 12 |
The manager went on ______ how the new system works after introducing the team. |
explain |
explaining |
to explain |
explained |
***Đáp án Bài tập Gerund – Chọn đáp án đúng
1
| Câu |
Đáp án |
Giải thích ngữ pháp |
| 1 |
A. Swimming |
V-ing đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu. |
| 2 |
B. listening |
Cấu trúc: enjoy + V-ing (thích làm gì). |
| 3 |
C. learning |
Sau giới từ (in) bắt buộc phải dùng V-ing. |
| 4 |
B. opening |
Cấu trúc lịch sự: Do you mind + V-ing? (Bạn có phiền…). |
| 5 |
C. eating |
Cấu trúc: avoid + V-ing (tránh làm gì). |
| 6 |
B. doing |
Cấu trúc: finish + V-ing (hoàn thành làm gì). |
| 7 |
B. reading |
V-ing đóng vai trò làm bổ ngữ sau động từ “to be” để chỉ sở thích. |
| 8 |
C. giving |
Sau giới từ (at) trong cụm be good at phải dùng V-ing. |
| 9 |
B. talking |
stop + V-ing (dừng hẳn việc đang làm lại). Ở đây là dừng nói chuyện. |
| 10 |
C. to buy |
Cấu trúc: want + to V-inf (muốn làm gì). |
| 11 |
A. watching |
remember + V-ing (nhớ về một việc đã làm trong quá khứ). |
| 12 |
C. to study |
Cấu trúc: decide + to V-inf (quyết định làm gì). |
2
| Câu |
Đáp án đúng |
Từ khóa / Cấu trúc ngữ pháp cần nhớ |
| 1 |
to leave |
need + to V-inf (cần làm gì). |
| 2 |
losing |
keep + V-ing (cứ liên tục làm gì đó). |
| 3 |
to meet |
agree + to V-inf (đồng ý làm gì). |
| 4 |
renting |
Sau giới từ (about) bắt buộc phải dùng V-ing. |
| 5 |
waiting |
can’t stand + V-ing (không thể chịu đựng được việc gì). |
| 6 |
to accept |
decide + to V-inf (quyết định làm gì). |
| 7 |
sending |
put off + V-ing (trì hoãn việc gì). |
| 8 |
to turn off |
remember + to V-inf (nhớ phải làm gì trong tương lai/bổn phận). |
| 9 |
meeting |
forget + V-ing (quên một kỷ niệm/việc đã xảy ra trong quá khứ). |
| 10 |
to buy |
stop + to V-inf (dừng việc đang làm lại ĐỂ làm một việc khác). Ở đây là dừng lại trên đường đi để mua cà phê. |
| 11 |
opening |
try + V-ing (thử làm một việc gì đó xem có kết quả không). Ngược lại, try to do là cố gắng vượt qua khó khăn. Ở đây họ “thử mở cửa sổ” nhưng phòng vẫn nóng. |
| 12 |
to explain |
go on + to V-inf (tiếp tục làm một việc mới sau khi hoàn thành việc trước). Người quản lý giới thiệu nhóm xong rồi chuyển sang giải thích hệ thống. (Còn go on V-ing là tiếp tục làm một việc đang dang dở). |
